I0001-0041-0001
TIẾP THEO
I0001-0041-0002
(tùy chọn)
I0001-0041-0003
QUAY LẠI
I0001-0041-0004
Kết nối bị ngắt
I0001-0041-0005
Quý khách đã bị ngắt kết nối.
Vui lòng đăng nhập lại.
I0001-0041-0006
OK
I0001-0041-0007
Số tiền tối đa có thể chuyển đến nơi nhận tiền và với phương thức nhận tiền đã chọn ở trên là [1] hoặc [2].
I0001-0041-0008
Quý khách có một yêu cầu chuyển tiền chưa hoàn thành. Xin vui lòng tiến hành nộp tiền vào tài khoản để hoàn thành yêu cầu, hoặc hủy bỏ yêu cầu này trước khi đặt yêu cầu mới.
I0001-0041-0009
Quý khách đã đăng ký mức tiền gửi tối đa cho phép.
I0001-0041-0010
Tài khoản của quý khách tạm thời bị khóa. Vui lòng liên hệ với Trung tâm khách hàng.
I0001-0041-0011
Đăng xuất
I0001-0041-0012
Dịch vụ chuyển tiền Brastel Remit
I0001-0041-0013
Brastel Remit là dịch vụ chuyển tiền quốc tế từ Nhật Bản. Quý khách có thể đăng ký sử dụng hoàn toàn miễn phí và đặt yêu cầu chuyển tiền trực tuyến bất cứ lúc nào.
I0001-0041-0014
Website Brastel Remit tiến hành việc bảo trì hàng ngày và hàng tuần vào các thời gian sau:
- Mỗi buổi sáng từ 04:20 cho đến khoảng 05:00.
- Mối Thứ Ba từ 21:00 đến khoảng 06:00 ngày hôm sau.
Trong quá trình bảo trì, tất cả các tính năng của trang web không thể truy cập được.
I0001-0041-0015
(OUT OF SERVICE)
I0001-0041-0016
Nếu chọn MetroRemit, quý khách có thể nhận tiền tại các điểm sau đây. Xin lưu ý rằng giới hạn tiền tối đa có thể nhận được sẽ khác nhau tùy vào mỗi điển nhận tiền.
I0001-0041-0017
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về việc NHẬN TIỀN MẶT tại Philippines
I0001-0041-0018
Dịch vụ NHẬN TIỀN MẶT tại Philippines cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất kỳ quầy thanh toán nào thuộc dịch vụ nhận tiền mặt sau tại Philippines:
(Các đại lý đã được cập nhật ngày 27-02-2017)

  1. M Lhuillier (PHP50,000)
  2. Cebuana Lhuillier (PHP30,000)
  3. Palawan Pawnshop (PHP50,000)
  4. Cash Pickup LBC Express (PHP50,000)
I0001-0041-0019
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Nigeria
I0001-0041-0020
Ria Financial Services Nigeria cho phép người nhận nhận được tiền tại bất kỳ quầy hàng nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Access Bank
  2. Ecobank
  3. Fidelity Bank
  4. FBN – First Bank
  5. FCMB - First City Monument Bank
  6. Polaris Bank
  7. Union Bank
  8. UBA – United Bank for Africa
  9. Unity Bank
I0001-0041-0021
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Cameron
I0001-0041-0022
Ria Financial Services Cameroon cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Banque Atlantique
  2. BGFI Bank
  3. CCA Bank
  4. Express Exchange
  5. First Trust Savings and Loans
  6. UBA – United Bank for Africa
  7. Wafacash Central Africa
I0001-0041-0023
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Ghana
I0001-0041-0024
Ria Financial Services Ghana cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Access Bank
  2. Agricultural Development Bank
  3. ARB Apex Bank
  4. Cal Bank
  5. Ecobank
  6. Fidelity Bank
  7. GCB – Ghana Commercial Bank
  8. GT – Guaranty Trust Bank
  9. Republic Bank (formerly HFC Bank)
  10. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  11. Prudential Bank
  12. Stanbic Bank
  13. The Royal Bank
  14. UBA – United Bank for Africa
  15. Universal Merchant Bank
  16. Zenith Bank
  17. Consolidated Bank
  18. FBN – First Bank
  19. First Atlantic Bank
  20. National Investment Bank
I0001-0041-0025
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Tanzania
I0001-0041-0026
Ria Financial Services Tanzania cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. CRDB
  2. Ecobank
I0001-0041-0027
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Uganda
I0001-0041-0028
Ria Financial Services Uganda cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. GT – Guaranty Trust Bank
  2. Midwest Forex
  3. Shumuk Forex
  4. Cairo International Bank
  5. Pay Uganda
I0001-0041-0029
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Senegal
I0001-0041-0030
Ria Financial Services Senegal cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Bank of Africa
  2. Banque Atlantique
  3. BHS – Banque de L'Habitat Du Senegal
  4. BIMAO – Banque Des Institutions Mutualistes de L'Afrique de L'Ouest
  5. BIS – Banque Islamique Du Senegal
  6. BNDE – Banque Nationale Pour Le Developpement Economique du Senegal
  7. BPCI – Banque Du Planteur
  8. BRM – Banque Regionale de Marches
  9. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  10. CIB – Credit Agricole
  11. Ecobank
  12. La Poste
  13. Orabank
  14. Postefinances
  15. UBA – United Bank for Africa
  16. Wafacash West Africa
  17. CNCAS – Caisse Nationale de Credit Agricole du Senegal
  18. FBN – First Bank
  19. BIS – Banque Islamique du Senegal
I0001-0041-0031
Bấm vào đây để xem thêm thông tin về dịch vụ China Union Pay
I0001-0041-0032
・Dịch vụ China Union Pay cho phép gửi tiền đến bất kỳ thẻ China Union Pay nào.
・Người nhận tiền phải mang quốc tịch Trung Quốc.
・Số tiền tối thiểu có thể chuyển tới China Union Pay là CNY 50.
Nếu yêu cầu giao dịch của quý khách có số tiền dưới mức tối thiểu này, yêu cầu sẽ tự động bị hủy.
Hơn nữa, số tiền giới hạn của một giao dịch tới China Union Pay lên đến 100,000 yên Nhật.
・ Tên người nhận phải để theo thứ tự Họ rồi mới đến Tên.
I0001-0041-0033
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Togo.
I0001-0041-0034
Dịch Vụ Tài Chính Ria Togo cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. African Lease
  2. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  3. BTCI – Banque Togolaise pour le Commerce et I'Industrie
  4. Ecobank
  5. Coris Bank
  6. La Poste
  7. Orabank
  8. Uniton Togolaise de Banque
  9. Banque Atlantique
  10. BPEC – Banque Populaire pour I'Epargne et du Credit
I0001-0041-0035
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Mali.
I0001-0041-0036
Dịch Vụ Tài Chính Ria Mali cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. BMS – Banque Malienne de Solidarite
  2. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  3. Coris Bank
  4. Ecobank
  5. Orabank
  6. Wafacash West Africa
  7. Banque Atlantique
I0001-0041-0037
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Kenya.
I0001-0041-0038
Dịch Vụ Tài Chính Ria Kenya cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. African Banking Corporation Limited
  2. FSI Capital Ltd
  3. Kenya Commercial Bank
  4. Kenya Post Office Savings Bank
I0001-0041-0039
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Bờ Biển Ngà.
I0001-0041-0040
Dịch Vụ Tài Chính Ria Bờ Biển Ngà cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. BDA – Banque d'Abidjan
  2. BHCI – Banque De L Habitat De Cote D'Ivoire
  3. BMS – Banque Malienne de Solidarite
  4. Coris Bank
  5. Ecobank
  6. GT - Guaranty Trust Bank
  7. NSIA Banque
  8. Orabank
  9. UBA – United Bank for Africa
  10. Versus Bank
  11. Banque Atlantique
  12. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  13. Caisse D'Epargne
  14. Wafacash West Africa
I0001-0041-0041
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Ethiopia.
I0001-0041-0042
Dịch Vụ Tài Chính Ria Ethiopia cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Abay Bank
  2. Addis International Bank
  3. Awashi International Bank
  4. Berhan International Bank
  5. Bunna International Bank
  6. Cooperative Bank of Oromia
  7. Dashen Bank
  8. Debub Global Bank
  9. Enat Bank
  10. Lion International Bank
  11. Oromia International Bank
  12. United Bank of Ethiopia
  13. Atlantic International
  14. Bank of Abyssinia
  15. Nib International Bank
  16. Wegagen Bank
I0001-0041-0043
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Burkina Faso.
I0001-0041-0044
Dịch Vụ Tài Chính Ria Burkina Faso cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. BCB - Banque Commerciale Du Burkina
  2. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  3. Ecobank
  4. Orabank
  5. SONAPOST – Societe Nationale Des Postes
  6. UBA – United Bank for Africa
  7. Wendkuni Bank
  8. Banque Atlantique
  9. Coris Bank International
  10. Wafacash West Africa
I0001-0041-0045
Bấm vào đây để biết thông tin quan trọng về số tiền tối thiểu có thể chuyển được tới Lào khi nhận tiền mặt là USD Mỹ.
I0001-0041-0046
Số tiền chuyển tối thiểu tới Lào khi nhận tiền mặt là USD 100.00
Xin lưu ý rằng các giao dịch có thể bị từ chối nếu số tiền chuyển không đạt được số tiền tối thiểu cho phép.
I0001-0041-0047
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Cộng Hòa Dân Chủ Công Gô (USD).
I0001-0041-0048
Dịch Vụ Tài Chính Ria Cộng Hòa Dân Chủ Công Gô (USD) cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Express Union
  2. Finca Transfert
  3. Micro Bit
  4. Sofibanque
I0001-0041-0049
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Benin.
I0001-0041-0050
Dịch vụ tài chính Ria Benin cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ nơi nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:
  1. Banque Atlantique
  2. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  3. La Post Du Benin
  4. Orabank Benin
  5. CCEI Bank Benin
  6. Ecobank
  7. NSIA Banque Benin
I0001-0041-0051
Dịch vụ tài chính Ria Ukraina cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ nơi nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:
  1. Privatbank
  2. Ukrgasbank JSB
  3. Ukrainian Financial Group
  4. Credit Dnepr Bank PJSC
  5. Kredobank Ojsc
  6. Universal Bank
  7. VS Bank PJSC
  8. Oschadbank (USD only)
I0001-0041-0052
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ukraina.
I0001-0041-0053
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Georgia
I0001-0041-0054
Dịch Vụ Tài Chính Ria Georgia cho phép người nhận tiền nhận tại bất cứ điểm thanh toán nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Ngân hàng Georgia (Sakartvelos Banki Bank Gruzii)
  2. Ngân hàng JSC Capital
  3. Jsc Mfo Alpha Express
  4. JSC TBC Bank
  5. Kor Standard Bank JSC
  6. Liberty Bank JSC (People's Bank of Georgia)
  7. MFO Rico Express
  8. MFO Rival Credit
I0001-0041-0055
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Israel
I0001-0041-0056
Dịch Vụ Tài Chính Ria Israel cho phép người nhận tiền nhận tại bất cứ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Albercom LTD
  2. Money Change International Ltd
  3. STB Union
I0001-0041-0057
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Moldova
I0001-0041-0058
Dịch Vụ Tài Chính Ria Moldova cho phép người nhận tiền nhận tại bất cứ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Comertbank J S C
  2. Energbank JSC
  3. EuroCreditBank
  4. FinComBank S A
  5. Moldindconbank SA
  6. Victoriabank
I0001-0041-0059
Dịch vụ nhận tiền mặt của ngân hàng OCB cho phép chuyển tiền đến bất kỳ ngân hàng nào tại Việt Nam. Bấm vào đây để biết thông tin chi tiết.
I0001-0041-0060
Dịch vụ nhận tiền mặt của ngân hàng OCB cho phép chuyển tiền đến bất kỳ ngân hàng nào tại Việt Nam.
Người nhận tiền sẽ nhận được cuộc gọi từ nhân viên của OCB vì vậy quý khách vui lòng chắc chắn rằng có đăng ký số điện thoại của người nhận tiền.
I0001-0041-0061
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về CG Money.
I0001-0041-0062
CG Money cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất cứ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt dưới đây:
  1. CITIZENS BANK INTERNATIONAL LTD
  2. EVEREST BANK LTD
  3. EXCEL DEVELOPMENT BANK
  4. GURKHAS FINANCE LTD
  5. MACHHAPUCHCHHRE BANK LTD
  6. MITERI DEVELOPMENT BANK
  7. NABIL BANK LTD
  8. NEPAL INVESTMENT BANK LTD
  9. NIC ASIA BANK LTD
  10. RASTRIYA BANIJYA BANK LTD
  11. SANIMA BANK LTD
  12. SHINE RESUNGA DEVELOPMENT BANK
  13. SUNRISE BANK LTD
  14. KAMANA SEWA BIKAS BANK LTD
I0001-0041-0063
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về China Bank Transfer
I0001-0041-0064
Số tiền tối thiểu có thể chuyển tới China Bank Transfer là CNY 5,000.
Nếu yêu cầu giao dịch của quý khách có số tiền dưới mức tối thiểu này, yêu cầu sẽ tự động bị hủy.
I0001-0041-0065
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Bangladesh bKash.
I0001-0041-0066
Thông tin về Bangladesh bKash:
Lưu ý 1: không xử lý giao dịch vào các ngày Thứ Sáu và Thứ Bẩy, do điều lệ của đối tác.
Các giao dịch nhận tiền trước 14h (giờ Bangladesh) sẽ được xử lý trong cùng ngày đó.
Các giao dịch nhận tiền sau 14h (giờ Bangladesh) sẽ được xử lý vào ngày làm việc tiếp theo.
Lưu ý 2:
・Số tiền tối đa cho một giao dịch là BDT 25.000
・Số tiền tối thiểu cho một giao dịch là BDT 50
・ Khách hàng bKash có thể giữ số tiền tối đa trong tài khoản bKash của mình là BDT150.000 bất cứ khi nào. Ví dụ, nếu người dùng đã có BDT50.000 trong tài khoản bKash của mình thì số tiền tối đa có thể chuyển tới tài khoản bKash của người đó chỉ là BDT100.000.
I0001-0041-0067
Thông tin quan trọng khi gửi tiền đến Muthoot Finance
I0001-0041-0068
Nếu số tiền gửi nhiều hơn INR 50,000, người nhận tiền sẽ được cấp một tờ séc thay thế.
I0001-0041-0069
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Pakistan Jazzcash (Mobicash).
I0001-0041-0070
Người sử dụng ví di động Jazzcash (Mobicash) có thể chọn "rút tiền mặt" số tiền có trong ví tại các đại lý (lên tới PKR 300,000 một giao dịch)

Giờ làm việc của các điểm rút tiền sẽ khác nhau, tuy nhiên giờ làm thông thường từ 9h sáng đến 5h chiều Thứ Hai - Thứ Sáu (múi giờ Pakistan).
I0001-0041-0071
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Gambia
I0001-0041-0072
Ria Financial Services Gambia cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  2. Ecobank
  3. J Financial Services
  4. Skye Bank
  5. Trust Bank
  6. Yonna Forex
  7. Zenith Bank
  8. AGIB – Arab Gambia Islamic Bank
  9. FBN – First Bank
  10. First International Bank
  11. Megabank
  12. Reliance Financial Services
I0001-0041-0075
Bấm vào đây để biêt thêm thông tin về dịch vụ tài chính Ria Tajikistan (USD)
I0001-0041-0076
Dịch vụ tài chính Ria Tajikistan (USD) cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất cứ điểm nhận tiền nào thuộc dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. CJSC Spitamen Bank
  2. NKO AO Leader
  3. Sohibcorbank OJSC
I0001-0041-0077
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về dịch vụ tài chính Ria Madagascar
I0001-0041-0078
Dịch vụ tài chính Ria Madagascar cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất cứ điểm nhận tiền nào thuộc dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Banque Des Mascareignes
  2. SIPEM Banque
I0001-0041-0079
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Blue Diamond
I0001-0041-0080
Blue Diamond cho phép người nhận tiền có thể nhận tiền tại bất kỳ điểm giao dịch nào thuộc các dịch vụ sau:
1. Golomt Bank
2. State Bank LLC
3. Khan Bank LLC
4. Trade and Development bank
I0001-0041-0081
JME Remit – trung tâm nhận tiền trên khắp 75 tỉnh thành với 2100+ các đại lý
I0001-0041-0082
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về JME Remit
I0001-0041-0083
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Himalayan Bank Ltd
I0001-0041-0084
Các chi nhành của Himalayan Bank Ltd hoặc Đại lý của Himal Remit Pickup - 7100+ các đại lý
I0001-0041-0085
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về STATE BANK của Ấn Độ.
I0001-0041-0086
STATE BANK CỦA ẤN ĐỘ đã được sáp nhập vào với các ngân hàng sau:
1. STATE BANK OF BIKANER AND JAIPUR
2. STATE BANK OF MYSORE
3. STATE BANK OF PATIALA
4. STATE BANK OF TRAVANCORE
5. STATE BANK OF HYDERABAD
Xin vui lòng kiểm tra với ngân hàng để biết tên và mã chi nhánh mới của quý khách.
I0001-0041-0087
Những khu vực không áp dụng Giao Tiền Tại Nhà
I0001-0041-0088
* Giao tiền tại nhà không áp dụng cho những khu vực sau:
Cao Bằng, Bắc Kạn, Điện Biên, Hà Giang, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cài, Tuyên Quang, Sơn La, Yên Bái, các đảo và một vài khu vực vùng sâu vùng xa khác.

** Mọi tranh chấp liên quan đến việc chuyển tiền phải được báo cho Brastel qua điện thoại hoặc email trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày giao dịch chuyển tiền được xử lý.
I0001-0041-0089
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Myanmar.
I0001-0041-0090
Ria Financial Services Myanmar

Ria Financial Services Myanmar cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ điểm nào thuộc một trong các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
1. Ngân hàng Asia Green Development
2. Ngân hàngAyeyarwady
3. Co-Operative Bank Ltd (C B)
4. Ngân hàng Myanma Economic
5. Myanmar Citizen Bank Ltd
I0001-0041-0091
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Liberia.
I0001-0041-0092
Ria Financial Services Liberia cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ điểm nào thuộc một trong các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. BNB Money Remittance
  2. Ecobank
  3. International Bank
  4. Micro Bit Money Remittance
  5. Access Bank
I0001-0041-0093
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Sierra Leone.
I0001-0041-0094
Ria Financial Services Sierra Leone cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ điểm nào thuộc một trong các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Access Bank
  2. BNB Sierra Leone
  3. First International Bank
  4. GT – Guaranty Trust Bank
  5. Micro-Bit
  6. Royal Ark Foreign Exchange
  7. Skye Bank
  8. UTB
  9. UBA – United Bank for Africa
  10. Afro International
  11. FBN – First Bank
  12. Wickburn Foreign Exchange
I0001-0041-0095
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Algeria.
I0001-0041-0096
Ria Financial Services Algeria

Ria Financial Services Algeria cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ điểm nào thuộc một trong các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
1. Xpress Money Services Limited
I0001-0041-0099
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch vụ tài chính RIA Hoa Kỳ.
I0001-0041-0100
Dịch vụ tài chính RIA Hoa Kỳ cho phép người nhận có thể nhận tiền tại các cửa hàng Wal-Mart Inc ở Mỹ
I0001-0041-0101
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch vụ tài chính Ria Thái Lan.
I0001-0041-0102
Dịch vụ tài chính Ria Thái Lan

Dịch vụ tài chính Ria Thái Lan cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất kỳ cửa hàng nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:
1. Government Savings Bank
2. Kiatnakin Bank Public Company Ltd
3. Ria Open Payment Network
4. Siam Commercial Bank
I0001-0041-0103
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về UAE Cash Pick Up Open Payment.
I0001-0041-0104
UAE Cash Pick Up Open Payment

UAE Cash Pick UP Open Payment cho phép người nhận nhận tiền tại bất kỳ cửa hàng nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:
1. Al Ghurair International Exchange
2. Al Fuad Exchange
3. Al Ghurair Exchange L.L.C.
4. Al Mona Exchange Co.
5. Al Rostamani International Exchange
6. Alukkas Exchange
7. Habib Exchange Co. LLC
8. Malik Exchange
I0001-0041-0105
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Armenia (USD).
I0001-0041-0106
Ria Financial Services Armenia (USD)

Ria Financial Services Armenia (USD) cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất kỳ điểm rút tiền thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:
1. ACBA - Credit Agricole Bank Cjsc
2. Anelik Bank CJSC
3. Araratbank Ojsc
4. Ardshinbank
5. Armbusinessbank Cjsc
6. Armeconombank OSJC
7. Evocabank CJSC
8. HayPost CJSC
9. MoneyTun LLC
10. Ria Open Payment Network
I0001-0041-0107
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Armenia (EUR).
I0001-0041-0108
Ria Financial Services Armenia (EUR)

Ria Financial Services Armenia (EUR) cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất kỳ điểm rút tiền thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:
1. ACBA - Credit Agricole Bank Cjsc
2. Anelik Bank CJSC
3. Araratbank Ojsc
4. Ardshinbank
5. Armbusinessbank Cjsc
6. Armeconombank OSJC
7. Evocabank CJSC
8. HayPost CJSC
9. MoneyTun LLC
10. Ria Open Payment Network
I0001-0041-0109
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Rwanda.
I0001-0041-0110
Ria Financial Services Rwanda cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ điểm nào thuộc một trong các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Ecobank
  2. GT – Guaranty Trust Bank
  3. KCB Rwanda
  4. Urwego Opportunity Bank
I0001-0041-0111
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Chuyển Khoản Nam Triều Tiên
I0001-0041-0112
Quan trọng:
- Số điện thoại di động của người nhận phải bao gồm mã nước 82, phải hợp lệ
- Đối với mỗi giao dịch chuyển tiền được gửi đi, người nhận sẽ nhận được một liên kết vào điện thoại di động của họ để xác minh danh tính người nhận trước khi nhận tiền thành công.

Giới hạn chuyển tiền:
Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch KRW 999.999
Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch KRW 30.000
Số tiền tối đa mỗi năm 50.000 USD tương đương KRW

Lưu ý rằng số tiền vượt quá KRW 55.000.000 mỗi ngày thì sẽ yêu cầu gửi thêm các tài liệu bổ sung.
I0001-0041-0113
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Pakistan Cash Pick Up
I0001-0041-0114
Giới hạn chuyển tiền tối thiểu: PKR 3.500 (tương đương USD 30)
I0001-0041-0115
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Chuyển tiền Ngân hàng Thái Lan
I0001-0041-0116
Giới hạn chuyển tiền tối thiểu: THB 950 (tương đương với USD 30)
I0001-0041-0117
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Chuyển tiền Thẻ ngân hàng China UnionPay
I0001-0041-0118
Giới hạn chuyển tiền tối thiểu: USD 30

Giới hạn chuyển tiền tối đa:
- USD 5.000 mỗi một giao dịch
- USD 10.000 tới một người nhận trong một ngày
- USD 50.000 tới một người nhận trong một năm

Hỗ trợ các ngân hàng China UnionPay tại Trung Quốc:
- Thẻ ghi nợ / Thẻ tín dụng: Ngân hàng Công Thương Trung Quốc, Ngân hàng Trung Quốc
- Thẻ ghi nợ: Ngân hàng xây dựng Trung Quốc, Ngân hàng Giao thông, Ngân hàng Everbright Trung Quốc, Ngân hàng Hua Xia, Ngân hàng Cáp Nhĩ Tân, Hợp tác xã tín dụng nông thôn Phúc Kiến, Ngân hàng Linshang, Hợp tác xã tín dụng nông thôn Hồ Nam, Hợp tác xã tín dụng nông thôn Quảng Châu, Hợp tác xã tín dụng nông thôn Quảng Nam, Hợp tác xã tín dụng nông thôn Hà Nam .
- Thẻ tín dụng: Ngân hàng Thượng Hải

Lưu ý: Chỉ áp dụng đối với số thẻ ghi nợ UnionPay bắt đầu bằng 6, 62 hoặc chỉ 955880/955881/955882/955888 do ICBC Trung Quốc phát hành
Danh sách các ngân hàng có thể thay đổi bất cứ lúc nào mà không cần thông báo trước
I0001-0041-0119
Bấm vào đây để xem thêm thông tin về Ria Financial Services Chile.
I0001-0041-0120
Ria Financial Services Chile

Ria Financial Services Chile cho phép người nhận có thể nhận tiền chuyển đến tại bất kỳ điểm giao tiền nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:
1. Turbus
2. Ria Open Payment Network
I0001-0041-0121
High Risk States / Thổ Nhĩ Kỳ
I0001-0041-0122
Mersin
I0001-0041-0123
Adana
I0001-0041-0124
Antakya
I0001-0041-0125
Kilis
I0001-0041-0126
Gaziantep
I0001-0041-0127
Şanlıurfa
I0001-0041-0128
Mardin
I0001-0041-0129
Şırnak
I0001-0041-0130
Hakkari
I0001-0041-0131
Osmaniye
I0001-0041-0132
Adiyaman
I0001-0041-0133
Diyarbakir
I0001-0041-0134
Batman
I0001-0041-0135
Siirt
I0001-0041-0136
Bitlis
I0001-0041-0137
Van
I0001-0041-0138
High Risk States
I0001-0041-0139
Người gửi/Người nhận không thể gửi/nhận hơn 1.200 EUR* (hoặc tương đương với TRY) trong vòng 30 ngày.
*1.200 EUR đã bao gồm phí chuyển tiền
I0001-0041-0140
ON
I0001-0041-0141
ON,COVID-19
I0001-0041-0142
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Open Payment.
I0001-0041-0143
Người nhận có thể nhận tiền từ:
  1. Agrobank JSCB
  2. Uzbek Industrial and Construction bank JSCB
  3. Qishloq Qurilish Bank JSCB
  4. Aloqabank
  5. Microcreditbank
  6. Poytakht Bank JSC
  7. Ipoteka Bank JSCMB
I0001-0041-0144
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Anywhere Payout Lithuania EUR
I0001-0041-0145
Anywhere Payout Lithuania EUR cho phép người nhận nhận được tiền ở bất kỳ cửa hàng nào thuộc dịch vụ nhận tiền mặt sau:
1. Lithuanian Post (Eurogiro -Inpay AS)
2. UAB Medicinos Bankas
I0001-0041-0146
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Open Payment Network
I0001-0041-0147
Ria Open Payment Network cho phép người nhận nhận được tiền ở bất kỳ cửa hàng nào thuộc dịch vụ nhận tiền mặt sau:
1. ATFBank JSC
2. KoronaPay (CU Payment System)
I0001-0060-0001
TRANG CHỦ
I0001-0060-0002
CÁCH THỰC HIỆN
I0001-0060-0003
LỆ PHÍ VÀ GIỚi HẠN CHUYỂN TIỀN
I0001-0060-0004
BẢNG TÍNH MÔ PHỎNG
I0001-0060-0005
TRỢ GIÚP
I0001-0060-0006
ĐĂNG KÝ
I0001-0060-0007
TỶ GIÁ QUY ĐỔI
I0001-0060-0008
ĐĂNG NHẬP
I0001-0062-0001
Các điều khoản và điều kiện
I0001-0062-0002
Báo cáo của các lực lượng chống đối xã hội
I0001-0062-0003
CHÍNH SÁCH BẢO MẬT CHO NGÀNH TÀI CHÍNH
I0001-0062-0004
Giao dịch điện tử
I0001-0062-0005
Tuyên bố chống lại các lực lượng chống phá xã hội
I0001-0062-0006
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI
I0001-0062-0007
Brastel Co., Ltd. | 130-0015 Tokyo-to, Sumida-ku, Yokoami 2-6-2 | Copyright ©2020 Brastel Co., Ltd.
I0001-0062-0008
Các quy định chuyển tiền
I0001-0062-0010
Chính sách xử lý thông tin cá nhân
I0001-0062-0011
Chính sách bảo mật
I0001-0062-0012
Tổng Giám đốc Văn phòng Tài chính Kanto: Số 00016
Nhà cung cấp dịch vụ chuyển tiền Loại II
I0001-0062-0013
Cung cấp thông tin phù hợp với Luật Dịch Vụ Thanh Toán.
I0001-0073-0001
Email không hợp lệ.
I0001-0073-0002
Vui lòng chỉ nhập số.
I0001-0073-0003
Số điện thoại không hợp lệ (nó chỉ nên chứa các con số)
I0001-0073-0004
Số điện thoại không hợp lệ (nó chỉ nên chứa các con số)
I0001-0073-0005
Vui lòng chỉ nhập các ký tự tiếng Nhật.
I0001-0073-0006
Số tài khoản phải từ 7 đến 13 chữ số.
I0001-0073-0007
Chỉ chấp nhận các chữ cái, con số, dấu gạch ngang "-" và dấu chấm "."
I0001-0073-0008
Mật khẩu không hợp lệ.
I0001-0073-0009
Mã xác thực không hợp lệ.
I0001-0073-0010
User ID không hợp lệ.
I0001-0073-0011
PIN không hợp lệ.
I0001-0073-0012
Username không hợp lệ (chỉ chấp nhận các số, ký tự, dấu "-" và dấu "_").
I0001-0073-0013
Tên không hợp lệ (chỉ chấp nhận các số, ký tự, dấu "-" và dấu "_").
I0001-0073-0014
Vui lòng chỉ nhập chữ katakana.
I0001-0073-0015
Mật khẩu không khớp.
I0001-0073-0016
Đã yêu cầu
I0001-0073-0017
Địa chỉ email không khớp.
I0001-0073-0018
Tên chi nhánh không hợp lệ.
I0001-0073-0019
Số tài khoản nên có từ 4 đến 25 ký tự hoặc số.
I0001-0073-0020
còn [n] ký tự.
I0001-0073-0021
Vui lòng chọn phương thức nộp tiền.
I0001-0073-0022
Chỉ chấp nhận các chữ cái, chữ số, dấu "-", "/" và dấu cách.
I0001-0073-0023
Số điện thoại không hợp lệ (số nên bắt đầu là 7940)
I0001-0073-0024
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 374 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0025
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 994 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0026
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 375 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0027
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 372 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0028
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 995 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0029
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 996 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0030
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 73 hoặc 77 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0031
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 371 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0032
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 373 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0033
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 7 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0034
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 99534 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0035
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 992 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0036
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 380 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0037
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 998 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0038
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 977 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0039
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 638 hoặc 639 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0040
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 2547 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0041
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 23324 hoặc 23354 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0042
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 234 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0043
Số CPF không hợp lệ.
I0001-0073-0044
Số CPF/CNPJ không hợp lệ.
I0001-0073-0045
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 55 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0046
Vui lòng điền lý do bằng tiếng Anh hoặc tiếng Nhật.
I0001-0073-0047
Tên tiếng Trung không hợp lệ
I0001-0073-0048
Số tài khoản phải có 10 chữ số.
I0001-0073-0049
Tên ngân hàng không hợp lệ
I0001-0073-0050
Tên đại lý không hợp lệ
I0001-0073-0051
Người nhận tiền phải mang quốc tịch Trung Quốc.
I0001-0073-0052
Số thẻ China Union Pay phải bắt đầu là 62 và có từ 16 đến 19 chữ số.
I0001-0073-0053
Định dạng mã BIC/SWIFT không hợp lệ. Mã BIC/SWIFT phải có 8 hoặc 11 ký tự, gồm 4 ký tự cho mã ngân hàng + 2 ký tự cho mã quốc gia + 2 ký tự hoặc chữ số cho mã vị trí và 3 ký tự hoặc số tùy chọn cho mã chi nhánh.
I0001-0073-0054
Định dạng Số tài khoản ngân hàng quốc tế (IBAN) không hợp lệ. IBAN của tiền gửi ngân hàng Pháp phải có 27 ký tự bắt đầu bằng mã quốc gia FR (chữ in hoa).
I0001-0073-0055
Định dạng Số tài khoản ngân hàng quốc tế (IBAN) không hợp lệ. IBAN của tiền gửi ngân hàng Vương quốc Anh phải có 22 ký tự bắt đầu bằng mã quốc gia GB (chữ in hoa).
I0001-0073-0056
Định dạng Số tài khoản ngân hàng quốc tế (IBAN) không hợp lệ. IBAN của tiền gửi ngân hàng Thổ Nhĩ Kỳ phải có 26 ký tự bắt đầu bằng mã quốc gia TR (chữ in hoa).
I0001-0073-0057
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 62 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0058
Số điện thoại không hợp lệ (số phải bắt đầu là 65 và chỉ chứa các con số)
I0001-0073-0059
Số Tài Khoản Ngân Hàng Quốc Tế (IBAN) chưa hợp lệ. IBAN cho Ngân Hàng Áo phải dài 20 ký tự bắt đầu bằng mã quốc gia AT (chữ in hoa).
I0001-0073-0060
Số Tài Khoản Ngân Hàng Quốc Tế (IBAN) chưa hợp lệ. IBAN cho Ngân Hàng Bồ Đào Nha phải dài 25 ký tự bắt đầu bằng mã quốc gia PT (chữ in hoa).
I0001-0073-0061
Số Tài Khoản Ngân Hàng Quốc Tế (IBAN) chưa hợp lệ. IBAN cho Ngân Hàng Tây Ban Nha phải dài 24 ký tự bắt đầu bằng mã quốc gia ES (chữ in hoa).
I0001-0073-0062
Số Tài Khoản Ngân Hàng Quốc Tế (IBAN) chưa hợp lệ. IBAN cho Ngân Hàng Đức phải dài 22 ký tự bắt đầu bằng mã quốc gia DE (chữ in hoa).
I0001-0073-0063
Số Tài Khoản Ngân Hàng Quốc Tế (IBAN) chưa hợp lệ. IBAN cho Ngân Hàng Italia phải dài 27 ký tự bắt đầu bằng mã quốc gia IT (chữ in hoa).
I0001-0073-0064
Số Tài Khoản Ngân Hàng Quốc Tế (IBAN) chưa hợp lệ. IBAN cho Ngân Hàng Hà Lan phải dài 18 ký tự bắt đầu bằng mã quốc gia NL (chữ in hoa).
I0001-0073-0065
Số Tài Khoản Ngân Hàng Quốc Tế (IBAN) chưa hợp lệ. IBAN cho Ngân Hàng Hy Lạp phải dài 27 ký tự bắt đầu bằng mã quốc gia GR (chữ in hoa).
I0001-0073-0066
Số Định Tuyến Ngân Hàng của Ngân Hàng Áo không hợp lệ. Số Định Tuyến Ngân hàng phải gồm 5 chữ số.
I0001-0073-0067
Mã Số Cá Nhân phải gồm 12 chữ số.
I0001-0073-0068
Mã Số Cá Nhân không hợp lệ.
I0001-0073-0071
Số điện thoại không hợp lệ (cần 10 chữ số, không cần nhập mã nước)
I0001-0073-0072
Số điện thoại không hợp lệ: Số điện thoại của Nhật phải bắt đầu với số "0" (không); số điện thoại của nước ngoài phải bắt đầu với mã nước.
I0001-0073-0073
Tên Hàn Quốc không hợp lệ
I0001-0083-0001
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI
I0001-0083-0002
Đăng ký trực tuyến
I0001-0083-0003
Vui lòng điền vào bản đăng ký trực tuyến thông tin càng chi tiết càng tốt.
Nếu quý khách đã là thành viên của Brastel Remit, vui lòng nhập mã khách hàng của mình và các thông tin mà quý khách đã đăng ký trên hệ thống của chúng tôi để chúng tôi có thể trả lời quý khách được sớm hơn.
Hãy nhập một địa chỉ email hợp lệ và chắc chắn rằng tài khoản email của quý khách sẽ chấp nhận các tin nhắn từ "brastelremit.jp".

Xin vui lòng cho chúng tôi 1 đến 3 ngày làm việc để hồi âm quý khách. Tuy nhiên thời gian này cũng có thể kéo dài hơn tùy thuộc vào lượng tin nhắn chúng tôi nhận được. Rất mong nhận được sự thông cảm của quý khách.
I0001-0083-0004
Trợ giúp
I0001-0083-0005
I0001-0083-0006
Trước khi điền vào bản đăng kí trực tuyến dưới đây, quý khách phải đồng ý với việc "XỬ LÝ THÔNG TIN CÁ NHÂN". Khi đã đồng ý với những vấn đề đó, quý khách bấm vào nút "Tôi đồng ý" bên dưới.
I0001-0083-0007
Loại yêu cầu
I0001-0083-0008
Tên
I0001-0083-0009
Quý khách có là thành viên của Brastel Remit không?
I0001-0083-0010
Mã khách hàng
I0001-0083-0011
Tin nhắn
I0001-0083-0012
Địa chỉ email
I0001-0083-0013
Xác nhận địa chỉ email
I0001-0083-0014
Số điện thoại liên lạc
I0001-0083-0015
HỦY
I0001-0083-0016
TIẾP THEO
I0001-0083-0017
Bằng điện thoại
I0001-0083-0018
Trung tâm khách hàng Brastel Remit
I0001-0083-0019
Số miễn phí:
I0001-0083-0020
Gọi từ di động:
I0001-0083-0021
.Hai - T.Sáu: 9:30 đến 18:30 / T.Bẩy: 10:00 đến 18:00
I0001-0083-0022
Nghỉ Chủ Nhật và các ngày lễ.
I0001-0083-0023
Xác nhận
I0001-0083-0024
Vui lòng xác nhận thông tin đã điền và ấn vào nút GỬI để gửi tin nhắn của quý khách.
Ấn vào nút QUAY LẠI nếu muốn thay đổi thông tin.
I0001-0083-0025
QUAY LẠI
I0001-0083-0026
GỬI
I0001-0083-0027
Cảm ơn quý khách đã gửi tin nhắn!
I0001-0083-0028
Quý khách sẽ nhận được trả lời của chúng tôi trong vòng 1 đến 3 ngày. Thời gian này có thể kéo dài hơn tùy thuộc vào số lượng tin nhắn chúng tôi nhận được.
I0001-0083-0029
Thông tin phản hồi / Góp ý
I0001-0083-0030
Thắc mắc
I0001-0083-0031
Khiếu nại
I0001-0083-0032
I0001-0083-0033
KHÔNG
I0001-0083-0034
Các mục bắt buộc
I0001-0083-0035
0120-983-896
I0001-0083-0036
03-6869-4856
I0001-0083-0037
Những câu hỏi thường gặp
I0001-0083-0038
Dưới đây là giải đáp cho các câu hỏi mà khách hàng thường hay hỏi nhất.
Nếu quý khách vẫn chưa tìm được câu trả lời cho thắc mắc của mình thì xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.
I0001-0083-0039
0120-983-896
I0001-0083-0040
03-6869-4856
I0001-0083-0041
Handling of Personal Information
I0001-0083-0042
Please confirm the following matters regarding the handling of personal information and other important matters.

1.Name of Company
Brastel Co., Ltd.

2.Name or job title, affiliation and contact address of personal information protection manager
  Manager:Personal information protection manager
  Department:Brastel Co., Ltd. Management Department
  Contact: email:privacy@brastel.co.jp

3.The purpose of use of personal information
BRASTEL REMIT, the services regarding international money transfer we offer

4.Provision of personal information to third parties
The Information the customer provides here will not be provided to any third party without the customer’s consent unless otherwise permitted by laws and ordinances.

5.Consignment of personal information
When consigning the handling of personal information to an external agency, the Company will select a company that meets the personal information protection standards stipulated by the Company, and oversee to confirm the appropriate handling.

6.Disclosure of personal information subject to disclosure and Inquiry Service
Upon his/her own request, the Company will respond to notification / disclosure / correction / addition / deletion / suspension / deletion of usage of the purpose of use of personal information to be disclosed that has been acquired here. 

【Customer Service Center 】
  2-6-2 Yokoami, Sumida-ku, Tokyo 130-0015
  Brastel Co., Ltd. Customer Service Center regarding personal information
  e-mail: privacy@brastel.co.jp

7.Voluntariness of providing personal information
Providing personal information to our company is voluntary. However, the Company may not be able to fulfill the three purposes stated above when the information the customer provides is incomplete.
I0001-0083-0043
Quý khách có đồng ý với những nội dung nêu trên không?
I0001-0083-0044
TÔI ĐỒNG Ý