I0001-0025-0001
Nepal
I0001-0025-0002
Cameroon
I0001-0025-0003
Mông Cổ
I0001-0025-0004
Thái Lan
I0001-0025-0005
Hồng Kông
I0001-0025-0006
Nigeria
I0001-0025-0007
Uganda
I0001-0025-0008
Kenya
I0001-0025-0009
Singapore
I0001-0025-0010
Việt Nam
I0001-0025-0011
Indonesia
I0001-0025-0012
Nam Phi
I0001-0025-0013
Philippines
I0001-0025-0014
Malaysia
I0001-0025-0015
Sri Lanka
I0001-0025-0016
Trung Quốc
I0001-0025-0017
Ấn Độ
I0001-0025-0018
Bangladesh
I0001-0025-0020
Myanmar
I0001-0025-0021
Abkhazia
I0001-0025-0022
Armenia
I0001-0025-0023
Azerbaijan
I0001-0025-0024
Belarus
I0001-0025-0025
Estonia
I0001-0025-0026
Georgia
I0001-0025-0027
Kyrgyzstan
I0001-0025-0028
Kazakhstan
I0001-0025-0029
Latvia
I0001-0025-0030
Moldova
I0001-0025-0031
Nga
I0001-0025-0032
Nam Ossetia
I0001-0025-0033
Tajikistan
I0001-0025-0034
Ukraine
I0001-0025-0035
Uzbekistan
I0001-0025-0036
Pakistan
I0001-0025-0037
Ghana
I0001-0025-0038
Sri Lanka (USD)
I0001-0025-0039
Brazil
I0001-0025-0040
Hoa Kỳ
I0001-0025-0041
Nhật Bản
I0001-0025-0042
Bolivia
I0001-0025-0043
Colombia
I0001-0025-0044
Tanzania
I0001-0025-0045
Peru
I0001-0025-0046
Peru (USD)
I0001-0025-0047
Bolivia (USD)
I0001-0025-0048
Vietnam (USD)
I0001-0025-0049
Senegal
I0001-0025-0050
Burkina Faso
I0001-0025-0051
Cộng Hòa Dân Chủ Công Gô
I0001-0025-0052
Bờ Biển Ngà
I0001-0025-0053
Chile
I0001-0025-0054
Cộng Hòa Dominican
I0001-0025-0055
Ethiopia
I0001-0025-0056
Guinea
I0001-0025-0057
Campuchia
I0001-0025-0058
Madagascar
I0001-0025-0059
Mali
I0001-0025-0060
Malawi
I0001-0025-0061
Mozambique
I0001-0025-0062
Paraguay
I0001-0025-0063
Romania
I0001-0025-0064
Togo
I0001-0025-0065
Thổ Nhĩ Kỳ
I0001-0025-0066
Zambia
I0001-0025-0067
Cộng Hòa Dominican (USD)
I0001-0025-0068
Chile (USD)
I0001-0025-0069
Campuchia (USD)
I0001-0025-0070
Lào
I0001-0025-0071
Lào (USD)
I0001-0025-0072
Mozambique (USD)
I0001-0025-0073
Paraguay (USD)
I0001-0025-0074
Romania (USD)
I0001-0025-0075
Romania (EUR)
I0001-0025-0076
Thổ Nhĩ Kỳ (USD)
I0001-0025-0077
Thổ Nhĩ Kỳ (EUR)
I0001-0025-0078
Mexico
I0001-0025-0079
Mexico (USD)
I0001-0025-0080
Zambia (USD)
I0001-0025-0081
Cộng Hòa Dân Chủ Công Gô (USD)
I0001-0025-0082
Úc
I0001-0025-0083
Canada
I0001-0025-0084
Pháp
I0001-0025-0085
Pháp (USD)
I0001-0025-0086
New Zealand
I0001-0025-0087
New Zealand (USD)
I0001-0025-0088
Vương quốc Anh
I0001-0025-0089
Vương quốc Anh (USD)
I0001-0025-0090
Nigeria (USD)
I0001-0025-0091
Argentina
I0001-0025-0092
Argentina (USD)
I0001-0025-0093
Benin
I0001-0025-0094
Ai Cập
I0001-0025-0095
Ai Cập (USD)
I0001-0025-0096
Ai Cập (EUR)
I0001-0025-0097
Gabon
I0001-0025-0098
Morocco
I0001-0025-0099
Tunisia
I0001-0025-0100
Uruguay
I0001-0025-0101
Uruguay (USD)
I0001-0025-0102
Ukraine (USD)
I0001-0025-0103
Ukraine (EUR)
I0001-0025-0104
Nga (RUB)
I0001-0025-0105
Nga (EUR)
I0001-0025-0106
Nga (USD)
I0001-0025-0107
Azerbaijan (EUR)
I0001-0025-0108
Azerbaijan (USD)
I0001-0025-0109
Kazakhstan (EUR)
I0001-0025-0110
Kazakhstan (USD)
I0001-0025-0111
Kyrgyzstan (RUB)
I0001-0025-0112
Kyrgyzstan (EUR)
I0001-0025-0113
Kyrgyzstan (USD)
I0001-0025-0114
Georgia (EUR)
I0001-0025-0115
Georgia (USD)
I0001-0025-0116
Uzbekistan (EUR)
I0001-0025-0117
Uzbekistan (USD)
I0001-0025-0118
Moldova (EUR)
I0001-0025-0119
Moldova (USD)
I0001-0025-0120
Ả Rập Saudi
I0001-0025-0121
Israel (EUR)
I0001-0025-0122
Israel (USD)
I0001-0025-0123
Mongolia (EUR)
I0001-0025-0124
Mongolia (USD)
I0001-0025-0125
Bồ Đào Nha
I0001-0025-0126
Tây Ban Nha
I0001-0025-0127
Đức
I0001-0025-0128
Italy
I0001-0025-0129
Áo
I0001-0025-0130
Hà Lan
I0001-0025-0131
Hy Lạp
I0001-0025-0132
Trung Quốc (Union Pay)
I0001-0025-0133
Belarus (USD)
I0001-0025-0134
Belarus (EUR)
I0001-0025-0135
Bangladesh (bKash)
I0001-0025-0136
Vương quốc Anh (EUR)
I0001-0025-0137
Gambia
I0001-0025-0138
Jordan
I0001-0025-0139
Jordan (USD)
I0001-0025-0140
Fiji
I0001-0025-0141
Costa Rica
I0001-0025-0142
Costa Rica (USD)
I0001-0025-0143
Litva (EUR)
I0001-0025-0144
Panama (USD)
I0001-0025-0145
Ecuador (USD)
I0001-0025-0146
Panama
I0001-0025-0147
Tajikistan (USD)
I0001-0025-0148
Liberia (USD)
I0001-0025-0149
Honduras
I0001-0025-0150
Sierra Leone
I0001-0025-0151
Algeria
I0001-0025-0152
Cyprus
I0001-0025-0153
Lebanon
I0001-0025-0154
Guinea Bissau
I0001-0025-0155
Ả Rập Saudi
I0001-0025-0156
Armenia (USD)
I0001-0025-0157
Ba Lan
I0001-0025-0158
El Salvador (USD)
I0001-0025-0159
Armenia (EUR)
I0001-0025-0161
Guatemala
I0001-0025-0162
Afghanistan
I0001-0025-0163
Albania
I0001-0025-0164
American Samoa
I0001-0025-0165
Andorra
I0001-0025-0166
Angola
I0001-0025-0167
Anguilla
I0001-0025-0168
Antigua and Barbuda
I0001-0025-0169
Aruba
I0001-0025-0170
Ascension Island
I0001-0025-0171
Bahamas
I0001-0025-0172
Bahrain
I0001-0025-0173
Barbados
I0001-0025-0174
Bỉ
I0001-0025-0175
Belize
I0001-0025-0176
Bermuda
I0001-0025-0177
Bhutan
I0001-0025-0178
Bosnia và Herzegovina
I0001-0025-0179
Botswana
I0001-0025-0180
British Indian Ocean Territory
I0001-0025-0181
Các đảo Virgin của Anh
I0001-0025-0182
Brunei
I0001-0025-0183
Bulgaria
I0001-0025-0184
Burundi
I0001-0025-0185
Cape Verde
I0001-0025-0186
Caribbean Netherlands
I0001-0025-0187
Các đảo Cayman
I0001-0025-0188
Cộng Hòa Trung Phi
I0001-0025-0189
Chad
I0001-0025-0190
Đảo Giáng Sinh
I0001-0025-0191
Các đảo Cocos (Keeling)
I0001-0025-0192
Comoros
I0001-0025-0193
Cộng Hòa Congo
I0001-0025-0194
Các đảo Cook
I0001-0025-0195
Croatia
I0001-0025-0196
Cuba
I0001-0025-0197
Curaçao
I0001-0025-0198
Cộng Hòa Séc
I0001-0025-0199
Đan Mạch
I0001-0025-0200
Djibouti
I0001-0025-0201
Dominica
I0001-0025-0202
Ecuador
I0001-0025-0203
El Salvador
I0001-0025-0204
Equatorial Guinea
I0001-0025-0205
Eritrea
I0001-0025-0206
Các đảo Falkland
I0001-0025-0207
Các đảo Faroe
I0001-0025-0208
Finland
I0001-0025-0209
French Guiana
I0001-0025-0210
French Polynesia
I0001-0025-0211
Gibraltar
I0001-0025-0212
Greenland
I0001-0025-0213
Grenada
I0001-0025-0214
Guadeloupe
I0001-0025-0215
Guam
I0001-0025-0216
Guernsey
I0001-0025-0217
Guyana
I0001-0025-0218
Haiti
I0001-0025-0219
Hungary
I0001-0025-0220
Iceland
I0001-0025-0221
Iran
I0001-0025-0223
Ireland
I0001-0025-0224
Isle of Man
I0001-0025-0225
Israel
I0001-0025-0226
Jamaica
I0001-0025-0227
Jersey
I0001-0025-0228
Kiribati
I0001-0025-0229
Kosovo
I0001-0025-0230
Kuwait
I0001-0025-0231
Lesotho
I0001-0025-0232
Liberia
I0001-0025-0233
Libya
I0001-0025-0234
Liechtenstein
I0001-0025-0235
Lithuania
I0001-0025-0236
Luxembourg
I0001-0025-0237
Macau
I0001-0025-0238
Bắc Macedonia
I0001-0025-0239
Maldives
I0001-0025-0240
Malta
I0001-0025-0241
Các đảo Marshall
I0001-0025-0242
Martinique
I0001-0025-0243
Mauritania
I0001-0025-0244
Mauritius
I0001-0025-0245
Mayotte
I0001-0025-0246
Micronesia
I0001-0025-0247
Monaco
I0001-0025-0248
Montenegro
I0001-0025-0249
Montserrat
I0001-0025-0250
Namibia
I0001-0025-0251
Nauru
I0001-0025-0252
New Caledonia
I0001-0025-0253
Nicaragua
I0001-0025-0254
Niger
I0001-0025-0255
Niue
I0001-0025-0256
Đảo Norfolk
I0001-0025-0257
Bắc Hàn Quốc
I0001-0025-0258
Northern Mariana
I0001-0025-0259
Na Uy
I0001-0025-0260
Oman
I0001-0025-0261
Palau
I0001-0025-0262
Palestine
I0001-0025-0263
Papua New Guinea
I0001-0025-0264
Puerto Rico
I0001-0025-0265
Qatar
I0001-0025-0266
Réunion
I0001-0025-0267
Rwanda
I0001-0025-0268
Saint Barthélemy
I0001-0025-0269
Saint Helena
I0001-0025-0270
Saint Kitts and Nevis
I0001-0025-0271
Saint Lucia
I0001-0025-0272
Saint Martin
I0001-0025-0273
Saint Pierre and Miquelon
I0001-0025-0274
Saint Vincent and the Grenadines
I0001-0025-0275
Samoa
I0001-0025-0276
San Marino
I0001-0025-0277
São Tomé and Príncipe
I0001-0025-0278
Serbia
I0001-0025-0279
Seychelles
I0001-0025-0280
Sint Maarten
I0001-0025-0281
Slovakia
I0001-0025-0282
Slovenia
I0001-0025-0283
Các đảo Solomon
I0001-0025-0284
Somalia
I0001-0025-0285
Nam Triều Tiên
I0001-0025-0286
Nam Sudan
I0001-0025-0287
Sudan
I0001-0025-0288
Suriname
I0001-0025-0289
Svalbard and Jan Mayen
I0001-0025-0290
Eswatini
I0001-0025-0291
Sweden
I0001-0025-0292
Thụy Sĩ
I0001-0025-0293
Syria
I0001-0025-0294
Đài Loan
I0001-0025-0295
Timor-Leste
I0001-0025-0296
Tokelau
I0001-0025-0297
Tonga
I0001-0025-0298
Trinidad và Tobago
I0001-0025-0299
Turkmenistan
I0001-0025-0300
Đảo Turks Caicos
I0001-0025-0301
Tuvalu
I0001-0025-0302
Các đảo U.S. Virgin
I0001-0025-0303
Vanuatu
I0001-0025-0304
Thành Phố Vatican
I0001-0025-0305
Venezuela
I0001-0025-0306
Wallis và Futuna
I0001-0025-0307
Western Sahara
I0001-0025-0308
Yemen
I0001-0025-0309
Zimbabwe
I0001-0025-0310
Åland Islands
I0001-0025-0311
Rwanda
I0001-0041-0001
TIẾP THEO
I0001-0041-0002
(tùy chọn)
I0001-0041-0003
QUAY LẠI
I0001-0041-0004
Kết nối bị ngắt
I0001-0041-0005
Quý khách đã bị ngắt kết nối.
Vui lòng đăng nhập lại.
I0001-0041-0006
OK
I0001-0041-0007
Số tiền tối đa có thể chuyển đến nơi nhận tiền và với phương thức nhận tiền đã chọn ở trên là [1] hoặc [2].
I0001-0041-0008
Quý khách có một yêu cầu chuyển tiền chưa hoàn thành. Xin vui lòng tiến hành nộp tiền vào tài khoản để hoàn thành yêu cầu, hoặc hủy bỏ yêu cầu này trước khi đặt yêu cầu mới.
I0001-0041-0009
Quý khách đã đăng ký mức tiền gửi tối đa cho phép.
I0001-0041-0010
Tài khoản của quý khách tạm thời bị khóa. Vui lòng liên hệ với Trung tâm khách hàng.
I0001-0041-0011
Đăng xuất
I0001-0041-0012
Dịch vụ chuyển tiền Brastel Remit
I0001-0041-0013
Brastel Remit là dịch vụ chuyển tiền quốc tế từ Nhật Bản. Quý khách có thể đăng ký sử dụng hoàn toàn miễn phí và đặt yêu cầu chuyển tiền trực tuyến bất cứ lúc nào.
I0001-0041-0014
Website Brastel Remit tiến hành việc bảo trì hàng ngày và hàng tuần vào các thời gian sau:
- Mỗi buổi sáng từ 04:20 cho đến khoảng 05:00.
- Mối Thứ Ba từ 21:00 đến khoảng 06:00 ngày hôm sau.
Trong quá trình bảo trì, tất cả các tính năng của trang web không thể truy cập được.
I0001-0041-0015
(OUT OF SERVICE)
I0001-0041-0016
Nếu chọn MetroRemit, quý khách có thể nhận tiền tại các điểm sau đây. Xin lưu ý rằng giới hạn tiền tối đa có thể nhận được sẽ khác nhau tùy vào mỗi điển nhận tiền.
I0001-0041-0017
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về việc NHẬN TIỀN MẶT tại Philippines
I0001-0041-0018
Dịch vụ NHẬN TIỀN MẶT tại Philippines cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất kỳ quầy thanh toán nào thuộc dịch vụ nhận tiền mặt sau tại Philippines:
(Các đại lý đã được cập nhật ngày 27-02-2017)

  1. M Lhuillier (PHP50,000)
  2. Cebuana Lhuillier (PHP30,000)
  3. Palawan Pawnshop (PHP50,000)
  4. Cash Pickup LBC Express (PHP50,000)
I0001-0041-0019
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Nigeria
I0001-0041-0020
Ria Financial Services Nigeria cho phép người nhận nhận được tiền tại bất kỳ quầy hàng nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Access Bank
  2. Ecobank
  3. Fidelity Bank
  4. FBN – First Bank
  5. FCMB - First City Monument Bank
  6. Polaris Bank
  7. Union Bank
  8. UBA – United Bank for Africa
  9. Unity Bank
I0001-0041-0021
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Cameron
I0001-0041-0022
Ria Financial Services Cameroon cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Banque Atlantique
  2. BGFI Bank
  3. CCA Bank
  4. Express Exchange
  5. First Trust Savings and Loans
  6. UBA – United Bank for Africa
  7. Wafacash Central Africa
I0001-0041-0023
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Ghana
I0001-0041-0024
Ria Financial Services Ghana cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Access Bank
  2. Agricultural Development Bank
  3. ARB Apex Bank
  4. Cal Bank
  5. Ecobank
  6. Fidelity Bank
  7. GCB – Ghana Commercial Bank
  8. GT – Guaranty Trust Bank
  9. Republic Bank (formerly HFC Bank)
  10. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  11. Prudential Bank
  12. Stanbic Bank
  13. The Royal Bank
  14. UBA – United Bank for Africa
  15. Universal Merchant Bank
  16. Zenith Bank
  17. Consolidated Bank
  18. FBN – First Bank
  19. First Atlantic Bank
  20. National Investment Bank
I0001-0041-0025
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Tanzania
I0001-0041-0026
Ria Financial Services Tanzania cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. CRDB
  2. Ecobank
I0001-0041-0027
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Uganda
I0001-0041-0028
Ria Financial Services Uganda cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. GT – Guaranty Trust Bank
  2. Midwest Forex
  3. Shumuk Forex
  4. Cairo International Bank
  5. Pay Uganda
I0001-0041-0029
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Senegal
I0001-0041-0030
Ria Financial Services Senegal cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Bank of Africa
  2. Banque Atlantique
  3. BHS – Banque de L'Habitat Du Senegal
  4. BIMAO – Banque Des Institutions Mutualistes de L'Afrique de L'Ouest
  5. BIS – Banque Islamique Du Senegal
  6. BNDE – Banque Nationale Pour Le Developpement Economique du Senegal
  7. BPCI – Banque Du Planteur
  8. BRM – Banque Regionale de Marches
  9. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  10. CIB – Credit Agricole
  11. Ecobank
  12. La Poste
  13. Orabank
  14. Postefinances
  15. UBA – United Bank for Africa
  16. Wafacash West Africa
  17. CNCAS – Caisse Nationale de Credit Agricole du Senegal
  18. FBN – First Bank
  19. BIS – Banque Islamique du Senegal
I0001-0041-0031
Bấm vào đây để xem thêm thông tin về dịch vụ China Union Pay
I0001-0041-0032
・Dịch vụ China Union Pay cho phép gửi tiền đến bất kỳ thẻ China Union Pay nào.
・Người nhận tiền phải mang quốc tịch Trung Quốc.
・Số tiền tối thiểu có thể chuyển tới China Union Pay là CNY 50.
Nếu yêu cầu giao dịch của quý khách có số tiền dưới mức tối thiểu này, yêu cầu sẽ tự động bị hủy.
Hơn nữa, số tiền giới hạn của một giao dịch tới China Union Pay lên đến 100,000 yên Nhật.
・ Tên người nhận phải để theo thứ tự Họ rồi mới đến Tên.
I0001-0041-0033
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Togo.
I0001-0041-0034
Dịch Vụ Tài Chính Ria Togo cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. African Lease
  2. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  3. BTCI – Banque Togolaise pour le Commerce et I'Industrie
  4. Ecobank
  5. Coris Bank
  6. La Poste
  7. Orabank
  8. Uniton Togolaise de Banque
  9. Banque Atlantique
  10. BPEC – Banque Populaire pour I'Epargne et du Credit
I0001-0041-0035
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Mali.
I0001-0041-0036
Dịch Vụ Tài Chính Ria Mali cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. BMS – Banque Malienne de Solidarite
  2. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  3. Coris Bank
  4. Ecobank
  5. Orabank
  6. Wafacash West Africa
  7. Banque Atlantique
I0001-0041-0037
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Kenya.
I0001-0041-0038
Dịch Vụ Tài Chính Ria Kenya cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. African Banking Corporation Limited
  2. FSI Capital Ltd
  3. Kenya Commercial Bank
  4. Kenya Post Office Savings Bank
I0001-0041-0039
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Bờ Biển Ngà.
I0001-0041-0040
Dịch Vụ Tài Chính Ria Bờ Biển Ngà cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. BDA – Banque d'Abidjan
  2. BHCI – Banque De L Habitat De Cote D'Ivoire
  3. BMS – Banque Malienne de Solidarite
  4. Coris Bank
  5. Ecobank
  6. GT - Guaranty Trust Bank
  7. NSIA Banque
  8. Orabank
  9. UBA – United Bank for Africa
  10. Versus Bank
  11. Banque Atlantique
  12. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  13. Caisse D'Epargne
  14. Wafacash West Africa
I0001-0041-0041
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Ethiopia.
I0001-0041-0042
Dịch Vụ Tài Chính Ria Ethiopia cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Abay Bank
  2. Addis International Bank
  3. Awashi International Bank
  4. Berhan International Bank
  5. Bunna International Bank
  6. Cooperative Bank of Oromia
  7. Dashen Bank
  8. Debub Global Bank
  9. Enat Bank
  10. Lion International Bank
  11. Oromia International Bank
  12. United Bank of Ethiopia
  13. Atlantic International
  14. Bank of Abyssinia
  15. Nib International Bank
  16. Wegagen Bank
I0001-0041-0043
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Burkina Faso.
I0001-0041-0044
Dịch Vụ Tài Chính Ria Burkina Faso cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. BCB - Banque Commerciale Du Burkina
  2. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  3. Ecobank
  4. Orabank
  5. SONAPOST – Societe Nationale Des Postes
  6. UBA – United Bank for Africa
  7. Wendkuni Bank
  8. Banque Atlantique
  9. Coris Bank International
  10. Wafacash West Africa
I0001-0041-0045
Bấm vào đây để biết thông tin quan trọng về số tiền tối thiểu có thể chuyển được tới Lào khi nhận tiền mặt là USD Mỹ.
I0001-0041-0046
Số tiền chuyển tối thiểu tới Lào khi nhận tiền mặt là USD 100.00
Xin lưu ý rằng các giao dịch có thể bị từ chối nếu số tiền chuyển không đạt được số tiền tối thiểu cho phép.
I0001-0041-0047
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Cộng Hòa Dân Chủ Công Gô (USD).
I0001-0041-0048
Dịch Vụ Tài Chính Ria Cộng Hòa Dân Chủ Công Gô (USD) cho phép người nhận nhận tiền chuyển tại bất kỳ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Express Union
  2. Finca Transfert
  3. Micro Bit
  4. Sofibanque
I0001-0041-0049
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Benin.
I0001-0041-0050
Dịch vụ tài chính Ria Benin cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ nơi nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:
  1. Banque Atlantique
  2. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  3. La Post Du Benin
  4. Orabank Benin
  5. CCEI Bank Benin
  6. Ecobank
  7. NSIA Banque Benin
I0001-0041-0051
Dịch vụ tài chính Ria Ukraina cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ nơi nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:
  1. Privatbank
  2. Ukrgasbank JSB
  3. Ukrainian Financial Group
  4. Credit Dnepr Bank PJSC
  5. Kredobank Ojsc
  6. Universal Bank
  7. VS Bank PJSC
  8. Oschadbank (USD only)
I0001-0041-0052
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ukraina.
I0001-0041-0053
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Georgia
I0001-0041-0054
Dịch Vụ Tài Chính Ria Georgia cho phép người nhận tiền nhận tại bất cứ điểm thanh toán nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Ngân hàng Georgia (Sakartvelos Banki Bank Gruzii)
  2. Ngân hàng JSC Capital
  3. Jsc Mfo Alpha Express
  4. JSC TBC Bank
  5. Kor Standard Bank JSC
  6. Liberty Bank JSC (People's Bank of Georgia)
  7. MFO Rico Express
  8. MFO Rival Credit
I0001-0041-0055
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Israel
I0001-0041-0056
Dịch Vụ Tài Chính Ria Israel cho phép người nhận tiền nhận tại bất cứ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Albercom LTD
  2. Money Change International Ltd
  3. STB Union
I0001-0041-0057
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch Vụ Tài Chính Ria Moldova
I0001-0041-0058
Dịch Vụ Tài Chính Ria Moldova cho phép người nhận tiền nhận tại bất cứ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Comertbank J S C
  2. Energbank JSC
  3. EuroCreditBank
  4. FinComBank S A
  5. Moldindconbank SA
  6. Victoriabank
I0001-0041-0059
Dịch vụ nhận tiền mặt của ngân hàng OCB cho phép chuyển tiền đến bất kỳ ngân hàng nào tại Việt Nam. Bấm vào đây để biết thông tin chi tiết.
I0001-0041-0060
Dịch vụ nhận tiền mặt của ngân hàng OCB cho phép chuyển tiền đến bất kỳ ngân hàng nào tại Việt Nam.
Người nhận tiền sẽ nhận được cuộc gọi từ nhân viên của OCB vì vậy quý khách vui lòng chắc chắn rằng có đăng ký số điện thoại của người nhận tiền.
I0001-0041-0061
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về CG Money.
I0001-0041-0062
CG Money cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất cứ quầy giao dịch nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt dưới đây:
  1. CITIZENS BANK INTERNATIONAL LTD
  2. EVEREST BANK LTD
  3. EXCEL DEVELOPMENT BANK
  4. GURKHAS FINANCE LTD
  5. MACHHAPUCHCHHRE BANK LTD
  6. MITERI DEVELOPMENT BANK
  7. NABIL BANK LTD
  8. NEPAL INVESTMENT BANK LTD
  9. NIC ASIA BANK LTD
  10. RASTRIYA BANIJYA BANK LTD
  11. SANIMA BANK LTD
  12. SHINE RESUNGA DEVELOPMENT BANK
  13. SUNRISE BANK LTD
  14. KAMANA SEWA BIKAS BANK LTD
I0001-0041-0063
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về China Bank Transfer
I0001-0041-0064
Số tiền tối thiểu có thể chuyển tới China Bank Transfer là CNY 5,000.
Nếu yêu cầu giao dịch của quý khách có số tiền dưới mức tối thiểu này, yêu cầu sẽ tự động bị hủy.
I0001-0041-0065
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Bangladesh bKash.
I0001-0041-0066
Thông tin về Bangladesh bKash:
Lưu ý 1: không xử lý giao dịch vào các ngày Thứ Sáu và Thứ Bẩy, do điều lệ của đối tác.
Các giao dịch nhận tiền trước 14h (giờ Bangladesh) sẽ được xử lý trong cùng ngày đó.
Các giao dịch nhận tiền sau 14h (giờ Bangladesh) sẽ được xử lý vào ngày làm việc tiếp theo.
Lưu ý 2:
・Số tiền tối đa cho một giao dịch là BDT 25.000
・Số tiền tối thiểu cho một giao dịch là BDT 50
・ Khách hàng bKash có thể giữ số tiền tối đa trong tài khoản bKash của mình là BDT150.000 bất cứ khi nào. Ví dụ, nếu người dùng đã có BDT50.000 trong tài khoản bKash của mình thì số tiền tối đa có thể chuyển tới tài khoản bKash của người đó chỉ là BDT100.000.
I0001-0041-0067
Thông tin quan trọng khi gửi tiền đến Muthoot Finance
I0001-0041-0068
Nếu số tiền gửi nhiều hơn INR 50,000, người nhận tiền sẽ được cấp một tờ séc thay thế.
I0001-0041-0069
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Pakistan Jazzcash (Mobicash).
I0001-0041-0070
Người sử dụng ví di động Jazzcash (Mobicash) có thể chọn "rút tiền mặt" số tiền có trong ví tại các đại lý (lên tới PKR 300,000 một giao dịch)

Giờ làm việc của các điểm rút tiền sẽ khác nhau, tuy nhiên giờ làm thông thường từ 9h sáng đến 5h chiều Thứ Hai - Thứ Sáu (múi giờ Pakistan).
I0001-0041-0071
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Gambia
I0001-0041-0072
Ria Financial Services Gambia cho phép người nhận nhận được tiền tại các quầy hàng thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. BSIC - Banque Sahelo-Saharienne Pour L'Investissement Et Le Commerce
  2. Ecobank
  3. J Financial Services
  4. Skye Bank
  5. Trust Bank
  6. Yonna Forex
  7. Zenith Bank
  8. AGIB – Arab Gambia Islamic Bank
  9. FBN – First Bank
  10. First International Bank
  11. Megabank
  12. Reliance Financial Services
I0001-0041-0075
Bấm vào đây để biêt thêm thông tin về dịch vụ tài chính Ria Tajikistan (USD)
I0001-0041-0076
Dịch vụ tài chính Ria Tajikistan (USD) cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất cứ điểm nhận tiền nào thuộc dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. CJSC Spitamen Bank
  2. NKO AO Leader
  3. Sohibcorbank OJSC
I0001-0041-0077
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về dịch vụ tài chính Ria Madagascar
I0001-0041-0078
Dịch vụ tài chính Ria Madagascar cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất cứ điểm nhận tiền nào thuộc dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Banque Des Mascareignes
  2. SIPEM Banque
I0001-0041-0079
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Blue Diamond
I0001-0041-0080
Blue Diamond cho phép người nhận tiền có thể nhận tiền tại bất kỳ điểm giao dịch nào thuộc các dịch vụ sau:
1. Golomt Bank
2. State Bank LLC
3. Khan Bank LLC
4. Trade and Development bank
I0001-0041-0081
JME Remit – trung tâm nhận tiền trên khắp 75 tỉnh thành với 2100+ các đại lý
I0001-0041-0082
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về JME Remit
I0001-0041-0083
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Himalayan Bank Ltd
I0001-0041-0084
Các chi nhành của Himalayan Bank Ltd hoặc Đại lý của Himal Remit Pickup - 7100+ các đại lý
I0001-0041-0085
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về STATE BANK của Ấn Độ.
I0001-0041-0086
STATE BANK CỦA ẤN ĐỘ đã được sáp nhập vào với các ngân hàng sau:
1. STATE BANK OF BIKANER AND JAIPUR
2. STATE BANK OF MYSORE
3. STATE BANK OF PATIALA
4. STATE BANK OF TRAVANCORE
5. STATE BANK OF HYDERABAD
Xin vui lòng kiểm tra với ngân hàng để biết tên và mã chi nhánh mới của quý khách.
I0001-0041-0087
Những khu vực không áp dụng Giao Tiền Tại Nhà
I0001-0041-0088
* Giao tiền tại nhà không áp dụng cho những khu vực sau:
Cao Bằng, Bắc Kạn, Điện Biên, Hà Giang, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cài, Tuyên Quang, Sơn La, Yên Bái, các đảo và một vài khu vực vùng sâu vùng xa khác.

** Mọi tranh chấp liên quan đến việc chuyển tiền phải được báo cho Brastel qua điện thoại hoặc email trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày giao dịch chuyển tiền được xử lý.
I0001-0041-0089
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Myanmar.
I0001-0041-0090
Ria Financial Services Myanmar

Ria Financial Services Myanmar cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ điểm nào thuộc một trong các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
1. Ngân hàng Asia Green Development
2. Ngân hàngAyeyarwady
3. Co-Operative Bank Ltd (C B)
4. Ngân hàng Myanma Economic
5. Myanmar Citizen Bank Ltd
I0001-0041-0091
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Liberia.
I0001-0041-0092
Ria Financial Services Liberia cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ điểm nào thuộc một trong các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. BNB Money Remittance
  2. Ecobank
  3. International Bank
  4. Micro Bit Money Remittance
  5. Access Bank
I0001-0041-0093
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Sierra Leone.
I0001-0041-0094
Ria Financial Services Sierra Leone cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ điểm nào thuộc một trong các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Access Bank
  2. BNB Sierra Leone
  3. First International Bank
  4. GT – Guaranty Trust Bank
  5. Micro-Bit
  6. Royal Ark Foreign Exchange
  7. Skye Bank
  8. UTB
  9. UBA – United Bank for Africa
  10. Afro International
  11. FBN – First Bank
  12. Wickburn Foreign Exchange
I0001-0041-0095
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Algeria.
I0001-0041-0096
Ria Financial Services Algeria

Ria Financial Services Algeria cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ điểm nào thuộc một trong các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
1. Xpress Money Services Limited
I0001-0041-0099
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch vụ tài chính RIA Hoa Kỳ.
I0001-0041-0100
Dịch vụ tài chính RIA Hoa Kỳ cho phép người nhận có thể nhận tiền tại các cửa hàng Wal-Mart Inc ở Mỹ
I0001-0041-0101
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Dịch vụ tài chính Ria Thái Lan.
I0001-0041-0102
Dịch vụ tài chính Ria Thái Lan

Dịch vụ tài chính Ria Thái Lan cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất kỳ cửa hàng nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:
1. Government Savings Bank
2. Kiatnakin Bank Public Company Ltd
3. Ria Open Payment Network
4. Siam Commercial Bank
I0001-0041-0103
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về UAE Cash Pick Up Open Payment.
I0001-0041-0104
UAE Cash Pick Up Open Payment

UAE Cash Pick UP Open Payment cho phép người nhận nhận tiền tại bất kỳ cửa hàng nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:
1. Al Ghurair International Exchange
2. Al Fuad Exchange
3. Al Ghurair Exchange L.L.C.
4. Al Mona Exchange Co.
5. Al Rostamani International Exchange
6. Alukkas Exchange
7. Habib Exchange Co. LLC
8. Malik Exchange
I0001-0041-0105
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Armenia (USD).
I0001-0041-0106
Ria Financial Services Armenia (USD)

Ria Financial Services Armenia (USD) cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất kỳ điểm rút tiền thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:
1. ACBA - Credit Agricole Bank Cjsc
2. Anelik Bank CJSC
3. Araratbank Ojsc
4. Ardshinbank
5. Armbusinessbank Cjsc
6. Armeconombank OSJC
7. Evocabank CJSC
8. HayPost CJSC
9. MoneyTun LLC
10. Ria Open Payment Network
I0001-0041-0107
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Armenia (EUR).
I0001-0041-0108
Ria Financial Services Armenia (EUR)

Ria Financial Services Armenia (EUR) cho phép người nhận có thể nhận tiền tại bất kỳ điểm rút tiền thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:
1. ACBA - Credit Agricole Bank Cjsc
2. Anelik Bank CJSC
3. Araratbank Ojsc
4. Ardshinbank
5. Armbusinessbank Cjsc
6. Armeconombank OSJC
7. Evocabank CJSC
8. HayPost CJSC
9. MoneyTun LLC
10. Ria Open Payment Network
I0001-0041-0109
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Financial Services Rwanda.
I0001-0041-0110
Ria Financial Services Rwanda cho phép người nhận có thể nhận tiền ở bất kỳ điểm nào thuộc một trong các dịch vụ nhận tiền mặt sau:
  1. Ecobank
  2. GT – Guaranty Trust Bank
  3. KCB Rwanda
  4. Urwego Opportunity Bank
I0001-0041-0111
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Chuyển Khoản Nam Triều Tiên
I0001-0041-0112
Quan trọng:
- Số điện thoại di động của người nhận phải bao gồm mã nước 82, phải hợp lệ
- Đối với mỗi giao dịch chuyển tiền được gửi đi, người nhận sẽ nhận được một liên kết vào điện thoại di động của họ để xác minh danh tính người nhận trước khi nhận tiền thành công.

Giới hạn chuyển tiền:
Số tiền tối đa cho mỗi giao dịch KRW 999.999
Số tiền tối thiểu cho mỗi giao dịch KRW 30.000
Số tiền tối đa mỗi năm 50.000 USD tương đương KRW

Lưu ý rằng số tiền vượt quá KRW 55.000.000 mỗi ngày thì sẽ yêu cầu gửi thêm các tài liệu bổ sung.
I0001-0041-0113
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Pakistan Cash Pick Up
I0001-0041-0114
Giới hạn chuyển tiền tối thiểu: PKR 3.500 (tương đương USD 30)
I0001-0041-0115
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Chuyển tiền Ngân hàng Thái Lan
I0001-0041-0116
Giới hạn chuyển tiền tối thiểu: THB 950 (tương đương với USD 30)
I0001-0041-0117
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Chuyển tiền Thẻ ngân hàng China UnionPay
I0001-0041-0118
Giới hạn chuyển tiền tối thiểu: USD 30

Giới hạn chuyển tiền tối đa:
- USD 5.000 mỗi một giao dịch
- USD 10.000 tới một người nhận trong một ngày
- USD 50.000 tới một người nhận trong một năm

Hỗ trợ các ngân hàng China UnionPay tại Trung Quốc:
- Thẻ ghi nợ / Thẻ tín dụng: Ngân hàng Công Thương Trung Quốc, Ngân hàng Trung Quốc
- Thẻ ghi nợ: Ngân hàng xây dựng Trung Quốc, Ngân hàng Giao thông, Ngân hàng Everbright Trung Quốc, Ngân hàng Hua Xia, Ngân hàng Cáp Nhĩ Tân, Hợp tác xã tín dụng nông thôn Phúc Kiến, Ngân hàng Linshang, Hợp tác xã tín dụng nông thôn Hồ Nam, Hợp tác xã tín dụng nông thôn Quảng Châu, Hợp tác xã tín dụng nông thôn Quảng Nam, Hợp tác xã tín dụng nông thôn Hà Nam .
- Thẻ tín dụng: Ngân hàng Thượng Hải

Lưu ý: Chỉ áp dụng đối với số thẻ ghi nợ UnionPay bắt đầu bằng 6, 62 hoặc chỉ 955880/955881/955882/955888 do ICBC Trung Quốc phát hành
Danh sách các ngân hàng có thể thay đổi bất cứ lúc nào mà không cần thông báo trước
I0001-0041-0119
Bấm vào đây để xem thêm thông tin về Ria Financial Services Chile.
I0001-0041-0120
Ria Financial Services Chile

Ria Financial Services Chile cho phép người nhận có thể nhận tiền chuyển đến tại bất kỳ điểm giao tiền nào thuộc các dịch vụ nhận tiền mặt sau đây:
1. Turbus
2. Ria Open Payment Network
I0001-0041-0121
High Risk States / Thổ Nhĩ Kỳ
I0001-0041-0122
Mersin
I0001-0041-0123
Adana
I0001-0041-0124
Antakya
I0001-0041-0125
Kilis
I0001-0041-0126
Gaziantep
I0001-0041-0127
Şanlıurfa
I0001-0041-0128
Mardin
I0001-0041-0129
Şırnak
I0001-0041-0130
Hakkari
I0001-0041-0131
Osmaniye
I0001-0041-0132
Adiyaman
I0001-0041-0133
Diyarbakir
I0001-0041-0134
Batman
I0001-0041-0135
Siirt
I0001-0041-0136
Bitlis
I0001-0041-0137
Van
I0001-0041-0138
High Risk States
I0001-0041-0139
Người gửi/Người nhận không thể gửi/nhận hơn 1.200 EUR* (hoặc tương đương với TRY) trong vòng 30 ngày.
*1.200 EUR đã bao gồm phí chuyển tiền
I0001-0041-0140
ON
I0001-0041-0141
ON,COVID-19
I0001-0041-0142
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Open Payment.
I0001-0041-0143
Người nhận có thể nhận tiền từ:
  1. Agrobank JSCB
  2. Uzbek Industrial and Construction bank JSCB
  3. Qishloq Qurilish Bank JSCB
  4. Aloqabank
  5. Microcreditbank
  6. Poytakht Bank JSC
  7. Ipoteka Bank JSCMB
I0001-0041-0144
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Anywhere Payout Lithuania EUR
I0001-0041-0145
Anywhere Payout Lithuania EUR cho phép người nhận nhận được tiền ở bất kỳ cửa hàng nào thuộc dịch vụ nhận tiền mặt sau:
1. Lithuanian Post (Eurogiro -Inpay AS)
2. UAB Medicinos Bankas
I0001-0041-0146
Bấm vào đây để biết thêm thông tin về Ria Open Payment Network
I0001-0041-0147
Ria Open Payment Network cho phép người nhận nhận được tiền ở bất kỳ cửa hàng nào thuộc dịch vụ nhận tiền mặt sau:
1. ATFBank JSC
2. KoronaPay (CU Payment System)
I0001-0049-0001
Phí chuyển tiền
I0001-0049-0002
Bằng hoặc ít hơn [1]
I0001-0049-0003
LỆ PHÍ, GIỚI HẠN VÀ THỜI GIAN CHUYỂN TIỀN
I0001-0049-0004
Từ [1] đến [2]
I0001-0049-0005
Số tiền tối đa chuyển được trong 1 lần
I0001-0049-0006
[1] và nhiều hơn
I0001-0049-0009
Các loại phí khác
I0001-0049-0010
Phí hoàn lại tiền
I0001-0049-0011
Phí hoàn tiền 750 yên sẽ được áp dụng trong trường hợp hoàn lại tiền cho khách.
I0001-0049-0012
Phí chuyển khoản ngân hàng và Phí nộp tiền
I0001-0049-0013
Phí chuyển khoản ngân hàng, phí nộp tiền hoặc phí ATM sẽ được áp dụng khi chuyển tiền vào tài khoản Brastel Remit để thực hiện yêu gửi tiền cho người thân.
I0001-0049-0014
Yêu cầu nhận hồ sơ / Phí chỉnh sửa
I0001-0049-0015
Khách hàng yêu cầu nhận hồ sơ và chỉnh sửa sẽ phải mất phí là 500 yên.
I0001-0049-0016
Lệ phí và thuế rút tiền
I0001-0049-0017
Lệ phí và/hoặc các loại thuế rút tiền có thể được áp dụng tại nơi nhận tiền.
I0001-0049-0018
Giới hạn tiền gửi
I0001-0049-0021
Số tiền tối đa chuyển được trong một ngày
I0001-0049-0022
Số tiền tối đa chuyển được trong một tháng
I0001-0049-0023
Số lần chuyển tiền tối đa trong một ngày
I0001-0049-0024
[n] lần chuyển
I0001-0049-0026
Số lần chuyển tiền tối đa trong một tháng
I0001-0049-0028
Số tiền chuyển
I0001-0049-0029
Phí chuyển tiền
I0001-0049-0030
Phí chuyển tiền được tính dựa theo số tiền quý khách gửi.
I0001-0049-0031
Giờ làm việc và các giới hạn giao dịch tại nơi nhận tiền.
I0001-0049-0032
Quốc gia
I0001-0049-0033
GIỜ LÀM VIỆC
(Giờ Nhật)
I0001-0049-0034
Giới hạn tiền gửi ở nơi nhận tiền
I0001-0049-0035
Thứ Hai
I0001-0049-0036
Thứ Ba
I0001-0049-0037
Thứ Tư
I0001-0049-0038
Thứ Năm
I0001-0049-0039
Thứ Sáu
I0001-0049-0040
Thứ Bẩy
I0001-0049-0041
Chủ Nhật
I0001-0049-0042
Các ngày trong tuần
I0001-0049-0043
[1] - [2]
I0001-0049-0044
[1] - [2]
I0001-0049-0045
[1] - [2]
I0001-0049-0046
Sắp áp dụng!
I0001-0049-0047
Lưu ý rằng nếu số tiền chuyển vượt quá giới hạn tối đa, số tiền có thể được điều chỉnh hoặc giao dịch có thể bị từ chối hoặc trì hoãn.
Nếu số tiền được tự động điều chỉnh do vượt quá giới hạn tối đa, quý khách sẽ cần phải trả thêm phí chuyển tiền để thực hiện giao dịch khác nhằm sử dụng số dư.
Ngoài ra, đối với một số quốc gia / khu vực, quý khách có thể được yêu cầu cung cấp thêm tài liệu bổ sung tùy thuộc vào số tiền chuyển / số lần chuyển, và việc chuyển tiền có thể không được chấp nhận. Muốn biết thêm thông tin, quý khách vui lòng liên hệ tới Trung tâm khách hàng của chúng tôi để được trợ giúp.
I0001-0049-0048
Ngoại trừ Myanmar, nơi có phí chuyển tiền duy nhất là [1] áp dụng cho tất cả các mức tiền chuyển.
I0001-0049-0049
Muốn biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng xem [1]tại đây[/1]
I0001-0049-0050
Ngoài các giới hạn mà dịch vụ của chúng tôi đã nêu, một số tổ chức tài chính nước ngoài sẽ có những giới hạn khác nhau tùy thuộc vào nơi nhận tiền và phương thức nhận tiền. Trong những trường hợp đó, số tiền chuyển sẽ không vượt quá giới hạn quy định của nơi nhận tiền hoặc bởi Brastel Remit, tùy theo điều kiện nào đến trước.
I0001-0049-0051
Thời gian nhận tiền dự kiến
I0001-0049-0052
Người nhận tiền có thể phải trả phí rút tiền và/hoặc tiền thuế khi nhận tiền. Vui lòng liên hệ với cơ quan, tổ chức tài chính, hoặc dịch vụ thanh toán tại nơi nhận tiền để biết thêm thông tin chi tiết.
I0001-0049-0053
Tất cả các ngân hàng
I0001-0049-0054
Vui lòng xem trên trang này thông tin về lệ phí, giới hạn và thời gian chuyển tiền tại mỗi nơi nhận tiền.
Phí chuyển tiền khác nhau tùy thuộc vào nơi nhận tiền và số tiền quý khách chuyển.
I0001-0049-0055
Phí chuyển tiền cho [1]tất cả các khoản tiền gửi ngoại trừ[/1] các khoản tiền gửi được thực hiện bằng Thẻ chuyển tiền SMBC (chỉ dùng được cho Ứng dụng Brastel Remit).
I0001-0049-0056
Phí chuyển tiền dành cho các khoản tiền gửi được thực hiện với [1]Thẻ Chuyển Tiền SMBC[/1] (chỉ dùng cho Ứng dụng Brastel Remit).
I0001-0049-0057
Phí nộp tiền tại các văn phòng của Brastel Remit
I0001-0049-0058
Đến mức ¥100,000: ¥200
Từ ¥100,001: ¥400
I0001-0060-0001
TRANG CHỦ
I0001-0060-0002
CÁCH THỰC HIỆN
I0001-0060-0003
LỆ PHÍ VÀ GIỚi HẠN CHUYỂN TIỀN
I0001-0060-0004
BẢNG TÍNH MÔ PHỎNG
I0001-0060-0005
TRỢ GIÚP
I0001-0060-0006
ĐĂNG KÝ
I0001-0060-0007
TỶ GIÁ QUY ĐỔI
I0001-0060-0008
ĐĂNG NHẬP
I0001-0062-0001
Các điều khoản và điều kiện
I0001-0062-0002
Báo cáo của các lực lượng chống đối xã hội
I0001-0062-0003
CHÍNH SÁCH BẢO MẬT CHO NGÀNH TÀI CHÍNH
I0001-0062-0004
Giao dịch điện tử
I0001-0062-0005
Tuyên bố chống lại các lực lượng chống phá xã hội
I0001-0062-0006
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI
I0001-0062-0007
Brastel Co., Ltd. | 130-0015 Tokyo-to, Sumida-ku, Yokoami 2-6-2 | Copyright ©2020 Brastel Co., Ltd.
I0001-0062-0008
Các quy định chuyển tiền
I0001-0062-0010
Chính sách xử lý thông tin cá nhân
I0001-0062-0011
Chính sách bảo mật
I0001-0062-0012
Tổng Giám đốc Văn phòng Tài chính Kanto: Số 00016
Nhà cung cấp dịch vụ chuyển tiền Loại II
I0001-0062-0013
Cung cấp thông tin phù hợp với Luật Dịch Vụ Thanh Toán.
I0001-0063-0001
CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA BRASTEL REMIT
I0001-0063-0002
CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA BRASTEL REMIT TRUYỀN THỐNG
I0001-0063-0003
Thỏa thuận
I0001-0063-0004
Dưới đây là các điều khoản và điều kiện mà dựa vào đây dịch vụ Brastel Remit cho phép quý khách dù là cá nhân hay doanh nghiệp đều có thể truy cập vào dịch vụ liên quan đến chuyển tiền quốc tế của chúng tôi. Bằng cách đọc những điều sau đây và bắt đầu sử dụng dịch vụ của chúng tôi, quý khách được coi là đã hiểu và chấp nhận các Điều khoản và Điều kiện này. Do bản chất của tài liệu này, chúng tôi cũng sẽ gọi đây là Thỏa thuận tại những chỗ thích hợp.
I0001-0063-0005
Phần 1. Các điều kiện chung
I0001-0063-0006
1. Mục đích của Điều khoản và Điều kiện
I0001-0063-0007
Tài liệu này đưa ra các điều kiện, quyền và nghĩa vụ giữa BRASTEL và khách hàng liên quan đến việc khách hàng sử dụng dịch vụ chúng tôi cung cấp.
I0001-0063-0008
2. Định nghĩa
I0001-0063-0009
I0001-0063-0010
3. Hướng dẫn sử dụng
I0001-0063-0011
I0001-0063-0012
4. Đăng ký tạm thời
I0001-0063-0013
I0001-0063-0014
5. Đăng ký chủ tài khoản
I0001-0063-0015
I0001-0063-0016
6. Tài khoản dịch vụ
I0001-0063-0017
I0001-0063-0018
7.Bồi thường
I0001-0063-0019
7,1 Tiền gửi được hoàn lại bằng cách làm theo các thủ tục cần thiết trừ khi BRASTEL VẪN CHƯA gửi *hướng dẫn tới đơn vị liên kết ở nước ngoài (được thực hiện theo hợp đồng chuyển tiền giữa quý khách và BRASTEL REMIT quy định tại mục 21.6.)
7,2 Khi việc hoàn lại tiền được cho phép, số tiền phải hoàn lại sẽ được chuyển vào tài khoản ngân hàng đăng ký dưới tên của quý khách.
7,3 Quý khách phải trả lệ phí hoàn tiền (xem mục 28.3). Quý khách cũng phải đồng ý rằng chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ thiệt hại nào đối với quý khách nếu việc hoàn trả lại tiền vào tài khoản ngân hàng của quý khách không thực hiện được hoặc bị lỗi do các nguyên nhân nằm ngoài trách nhiệm của chúng tôi.
I0001-0063-0020
8. Hướng dẫn sử dụng Username, Mật khẩu và Mã PIN
I0001-0063-0021
I0001-0063-0022
9. Xác minh ID
I0001-0063-0023
9.1 Xác minh ID bằng dữ liệu bí mật
(1) BRASTEL REMIT sẽ xác minh danh tính người dùng bằng username và mật khẩu (với dữ liệu bí mật khác khi cần thiết) để quý khách có thể truy cập tài khoản web của mình và các dịch vụ khác mà chúng tôi cung cấp. Khi giao dịch được thực hiện sau quá trình xác minh này, chúng tôi coi quý khách là người dùng đã thực hiện các giao dịch, và chúng tôi không chịu trách nhiệm, như đã đề cập tới trong mục (1) 8.1, cho bất kỳ thiệt hại nào phát sinh khi giao dịch, không giới hạn, ngay cả khi giao dịch đã được thực hiện bởi một người khác với một mật khẩu bị làm giả, sửa đổi, bị đánh cắp v.v..(xem mục 22.1 cho các điều khoản chúng tôi đồng ý với các khách hàng của chúng tôi về vấn đề này).
(2) Đối với khách hàng sử dụng thẻ Brastel Remit đăng ký tại quầy hoặc các đại diện của chúng tôi, Brastel Remit sẽ xác minh bởi thẻ Brastel Remit và mã PIN theo khoản 4.2 và 4.4. Khi một giao dịch được thực hiện sau quá trình xác minh này, chúng tôi coi quý khách là người dùng đã thực hiện các giao dịch, và chúng tôi không chịu trách nhiệm, như đã đề cập tới trong mục (1) 8.1, cho bất kỳ thiệt hại nào phát sinh khi giao dịch, không giới hạn, ngay cả khi giao dịch đã được thực hiện bởi một người khác với một mật khẩu bị làm giả, sửa đổi, bị đánh cắp v.v..(xem mục 22.1 cho các điều khoản chúng tôi đồng ý với các khách hàng của chúng tôi về vấn đề này).
I0001-0063-0024
9.2 Xác minh lại
Chúng tôi có thể sẽ phải tiến hành xác minh lại ID của quý khách nhằm tuân thủ pháp luật liên quan như Luật Phòng, chống Chuyển Tiền của các nhóm tội phạm hoặc khi điều này được coi là cần thiết. Trong trường hợp này, chúng tôi sẽ yêu cầu quý khách cung cấp cho chúng tôi các tài liệu cần thiết. Chúng tôi có thể hạn chế truy cập của quý khách tới Dịch vụ của chúng tôi hoặc hủy tài khoản của quý khách nếu:
(a) Quý khách không gửi tài liệu cho chúng tôi đúng hạn.
(b) Chúng tôi đã không thể liên lạc với quý khách trước ngày hết hạn.
(c) Thông báo xác minh lại ID được gửi đến địa chỉ đăng ký của quý khách đã bị gửi trả lại chúng tôi, hoặc chúng tôi không thể liên lạc tới số điện thoại quý khách đăng ký trong quá trình xác minh lại.
Brastel Remit sẽ không chịu trách nhiệm đối với các thiệt hại phát sinh với quý khách trong các trường hợp trên.
I0001-0063-0025
13.3 Bồi hoàn liên quan đến việc chấm dứt Tài khoản.
Trong trường hợp chấm dứt tài khoản bởi các lý do như được liệt kê ở trên (13.1 và 13.2), số tiền trong tài khoản Brastel Remit sẽ được hoàn trả vào tài khoản ngân hàng của quý khách (tham khảo các điều kiện ở Mục 7.2 và 7.3).
13.4 Khước từ
(1) BRASTEL REMIT sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kì thiệt hại nào phát sinh từ việc chấm dứt tài khoản dù việc chấm dứt này là do BRASTEL REMIT hay do quý khách.
(2) Trong trường hợp Tài khoản của quý khách bị hạn chế truy cập hoặc không thể tiếp tục truy cập, nếu quý khách muốn hủy Tài khoản vui lòng làm theo các hướng dẫn của chúng tôi: Quý khách lưu ý rằng có thể quý khách sẽ phải cung cấp cho chúng tôi tài liệu và các thông tin khác để xác nhận thông tin cá nhân.
(3) Trong trường hợp hủy Tài khoản, BRASTEL REMIT sẽ miễn tất cả các khoản phí và hoàn lại tiền đặt cọc (nếu có) cho quý khách vào tài khoản ngân hàng của quý khách. Trong trường hợp này, phí chuyển khoản sẽ do quý khách chi trả theo như mô tả tại Khoản 28.2. Chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ sự thiệt hại nào phát sinh do việc hoàn lại tiền vào tài khoản mà quý khách đã cung cấp không thành công .
I0001-0063-0026
10. Cập nhật thông tin người dùng
I0001-0063-0027
10.1 Quý khách có trách nhiệm thông báo cho chúng tôi thông tin liên lạc mới nhất của quý khách (con dấu mới nhất nếu quý khách là doanh nghiệp) và các thông tin khác của người dùng . Theo luật, chúng tôi phải gửi tài liệu đến địa chỉ mới nhất mà chúng tôi có của quý khách. Nếu quý khách không thông báo ngay cho chúng tôi về việc thay đổi thông tin của mình sẽ dẫn tới việc khó quản lý, bảo mật thông tin của quý khách và quý khách có thể không nhận được các tài liệu quan trọng mà chúng tôi gửi, bao gồm cả các thông báo về những thay đổi của Hiệp định này có ảnh hưởng đến quý khách.
I0001-0063-0028
10.2 Chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm về bất kỳ thiệt hại nào của quý khách khi gửi email, tin nhắn hoặc các tài liệu đến địa chỉ email hay địa chỉ nhà mà quý khách đã đăng ký với chúng tôi.
I0001-0063-0029
10.3 Chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm về bất kỳ thiệt hại nào phát sinh trước khi các thông tin của quý khách thay đổi mà chưa thông báo với chúng tôi. Chúng tôi cũng sẽ không chịu trách nhiệm về bất kỳ tổn thất cũng như thiệt hại nào phát sinh do thông tin không chính xác mà quý khách cung cấp cho chúng tôi trước khi có sự sửa đổi. Trong mọi trường hợp, chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ thiệt hại nào xảy ra với quý khách bởi thông tin bị thiếu, sai, không chính xác hoặc chưa cập nhật, do sơ suất từ phía khách hàng.
I0001-0063-0030
11. Thông tin
I0001-0063-0031
11.1 Quý khách đồng ý rằng BRASTEL REMIT sẽ cung cấp thông báo hoặc các thông tin khác cho quý khách bằng cách thông báo trên trang web, email, tin nhắn (tin nhắn dành cho di động) và các phương tiện truyền thông khác.
I0001-0063-0032
11.2 Chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm khi gửi các thông báo đến địa chỉ email, tin nhắn và địa chỉ nhà mà quý khách đã đăng ký trước đó. Chúng tôi sẽ coi như quý khách đã nhận được các thông báo đó đúng hạn thậm chí ngay cả khi nó bị trễ, bị mất hoặc thất lạc do điều kiện bất thường, do thông tin người sử dụng không chính xác hoặc bất kỳ lý do nào khác.
I0001-0063-0033
11.3 Bằng cách làm theo các thủ tục cần thiết sau đây, quý khách có thể thiết lập địa chỉ email hoặc tin nhắn(theo chính sách của chúng tôi) để nhận được chi tiết giao dịch, sự chứng thực và các thông tin khác theo sự lựa chọn của quý khách.
I0001-0063-0034
11.4 BRASTEL REMIT sẽ gửi cho người nhận một thông báo về việc chuyển tiền qua email hoặc tin nhắn tới số điện thoại hợp pháp mà người nhận cung cấp. Dù rằng, thông báo này sẽ được chuyển qua một cổng thông tin dành cho email hoặc tin nhắn hợp lệ tại quốc gia người nhận tiền sinh sống, nhà cung cấp cổng thông tin này sẽ chịu trách nhiệm xử lý. Chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ sự bất tiện hoặc thiệt hại nào phát sinh từ các yếu tố kỹ thuật hoặc các yếu tố bên ngoài hệ thống dịch vụ của chúng tôi.
I0001-0063-0035
12. Luật thành viên
I0001-0063-0036
Là thành viên của BRASTEL REMIT, quý khách có tất cả các quyền và lợi ích nhưng quý khách không thể chuyển nhượng, tặng, bán, cầm cố, trao đổi, cho người nào khác sử dụng hoặc chia sẻ những quyền và lợi ích nói trên cho người nào khác ngoài quý khách mà không có sự đồng ý của chúng tôi.
I0001-0063-0037
13. Chấm dứt tài khoản và hạn chế truy cập
I0001-0063-0038
13.1 Người dùng chấm dứt Tài khoản
Quý khách có thể hủy tư cách là thành viên BRASTEL REMIT bằng cách làm theo các bước hướng dẫn trên Website:
I0001-0063-0039
I0001-0063-0040
I0001-0063-0041
14. Giám hộ
I0001-0063-0042
14.1 Nếu sự giám hộ của người dùng được áp dụng và bắt đầu bởi một yêu cầu của Tòa án gia đình, người giám hộ này sẽ phải cung cấp cho chúng tôi một văn bản bao gồm tên và các thông tin cần thiết khác.
14.2 Trong trường hợp, Tòa án gia đình chỉ định một giám sát viên giám hộ cho người dùng, giám sát viên này sẽ phải cung cấp cho chúng tôi một văn bản bao gồm tên và các thông tin cần thiết khác.
14.3 Nếu người dùng chịu sự giám hộ của một người nào đó, thì người giám hộ cùng với người giám sát giám hộ (nếu có) sẽ phải cung cấp cho chúng tôi một văn bản bao gồm tên và các thông tin cần thiết khác.
14.4 Chúng tôi cần được thông báo nếu có bất kì sự thay đổi hoặc cập nhật thông tin người giám hộ nói trên.
14.5 BRASTEL REMIT không chịu trách nhiệm cho bất kì sự tổn thất nào phát sinh trước khi chúng tôi nhận được những thông báo như đã nói ở trên
I0001-0063-0043
15. Trường hợp bất khả kháng
I0001-0063-0044
15.1 Quý khách đồng ý rằng chúng tôi không chịu trách nhiệm cho quý khách hoặc bên thứ ba nào khác nếu việc cung cấp Dịch vụ của chúng tôi bị hỏng, trì hoãn do các nguyên nhân, điều kiện khách quan nằm ngoài sự quản lý của chúng tôi, điều này không có giới hạn đối với sự trì hoãn hoặc gián đoạn kinh doanh do:
(a) Các vấn đề thiên tai như thảm họa tự nhiên, hỏa hoạn,lũ lụt, khủng bố, các động thái của chính phủ, động thái của kẻ thù hoặc do chiến tranh, bạo loạn, nội chiến, khởi nghĩa, đình công bưu chính, điều kiện thời tiết bất lợi nghiêm trọng, mất điện hoặc gián đoạn;
(b) Các sự cố kỹ thuật hoặc do lỗi viễn thông mà các lỗi này phát sinh do bên thứ ba hoặc nội bộ, nếu do nội bộ công ty thì cũng đã được áp dụng các biện pháp thích hợp
(c) Các lỗi của người dùng hoặc bên thứ ba như rò rỉ thông tin người dùng do bị nghe lén, bị hack hoặc các phương tiện khác mặc dù chúng tôi đã áp dụng các biện pháp an toàn.
(d) Các nguyên nhân khác nằm ngoài sự kiểm soát của chúng tôi
I0001-0063-0045
15.2 Thời gian (nếu có) cần thiết cho hoạt động của chúng tôi theo những Điều khoản và Điều kiện này sẽ được tự động gia hạn trong suốt thời gian bị trì hoãn hoặc gián đoạn
I0001-0063-0046
16. Trách nhiệm pháp lý
I0001-0063-0047
16.1 Quý khách đồng ý rằng cá nhân quý khách phải chịu trách nhiệm cho các hành vi của quý khách khi sử dụng các Dịch vụ của chúng tôi. Đồng thời quý khách phải đồng ý bồi thường cho BRASTEL REMIT và các đại lý của công ty (theo mục 21.1) đối với bất kì sự thiệt hại, mất mát, trách nhiệm pháp lý, và các chi phí liên quan đến các lệ phí, án phí, chi phí kiện tụng và các chi phí liên quan đến luật sư phát sinh nếu chúng tôi phải đối mặt với sự khiếu nại của bên thứ ba nào đó bởi nguyên nhân phát sinh do sự vi phạm các Điều khoản, Điều kiện của quý khách. Chú ý rằng trong trường hợp này quý khách sẽ phải chấm dứt Tài khoản.
I0001-0063-0048
16.2 BRASTEL REMIT và các đại lý sẽ không chịu trách nhiệm cho sự thiệt hại bởi sự trì hoãn, không chuyển đi, không thanh toán, thanh toán thiếu. Và đồng thời như vậy đối với tất cả các trường hợp khác liên quan đến việc giao dịch của quý khách nếu nguyên nhân là do yêu cầu của pháp luật địa phương hoặc sơ suất của một bộ phận nhân viên của chúng tôi đối với số tiền chuyển và phí chuyển tiền nhiều hơn mức quy định được quy định bởi pháp luật Nhật Bản.
I0001-0063-0049
17. Phụ lục
I0001-0063-0050
Ngoài các Điều kiện Điều khoản này, quý khách phải đồng ý tuân thủ các điều khoản thỏa thuận khác chúng tôi sẽ cung cấp khi đăng ki sử dụng Dịch vụ.
I0001-0063-0051
18. Sửa đổi, bổ sung
I0001-0063-0052
Chúng tôi có thể sửa đổi, điều chỉnh, chỉnh sửa các Điều khoản, Điều kiện này bất kì khi nào và theo thời gian tùy thuộc vào quyết định của chúng tôi. Chúng tôi sẽ cập nhật thông tin về những Điều khoản, Điều kiện được sửa đổi và ngày chúng có hiệu lực trên Website. Những Dịch vụ sau khi sửa đổi sẽ được thay đổi cho phù hợp với sự thay đổi đó.
I0001-0063-0053
19. Luật và quyền tài phán
I0001-0063-0054
19.1 Những Điều khoản và Điều kiện này sẽ được được quản lý và diễn giải phù hợp với các quy định, quy tắc, Luật pháp Nhật Bản.
I0001-0063-0055
19.2 Bất kì động thái, hoạt động nào phát sinh từ hoặc liên quan đến việc sử dụng các Dịch vụ này sẽ được phổ biến riêng tại tòa án quận, huyện nơi đặt trụ sở văn phòng chính Brastel.
I0001-0063-0056
20. Xử lý thông tin người dùng và "Số của tôi"
I0001-0063-0057
20.1 Thông tin người dùng sẽ được xử lý theo "Chính sách bảo mật", "Hướng dẫn về bảo vệ thông tin cá nhân trong Ngành Công Nghiệp Tài Chính" của chúng tôi, trong số các chính sách và các quy định khác được xác định bởi Brastel Remit.
I0001-0063-0058
20.2 Chính Sách Bảo Mật của Brastel Remit được công bố trên trang web của chúng tôi. (https://brastelremit.jp/eng/privacy)
I0001-0063-0059
20.3 Quý khách đồng ý cung cấp cho chúng tôi số cá nhân của quý khách ("Số của tôi") và các giấy tờ có liên quan cho mục đích tiến hành các Dịch Vụ Chuyển Tiền theo pháp luật và các quy định của Nhật Bản.
I0001-0063-0060
Phần 2. Dịch vụ chuyển tiền quốc tế
I0001-0063-0061
21. Đăng ký
I0001-0063-0062
21.1 Quý khách muốn sử dụng dịch vụ chuyển tiền của chúng tôi thì phải đăng ký trên Website và thực hiện theo những bước cần thiết như xác nhận ID và nêu rõ mục đích chuyển tiền.
I0001-0063-0063
21.2 Khi nhận được đăng ký chuyển tiền của quý khách (gọi tắt là "bản đăng ký"), chúng tôi sẽ lập tức gửi email thông báo nêu rõ chi tiết bản đăng ký bao gồm cả thông tin xác nhận ID (tham khảo Mục 9).
I0001-0063-0064
21.3 Quý khách vui lòng gửi lại thông báo xác nhận cho chúng tôi nếu chi tiết bản đăng ký chính xác. Nếu quý khách muốn chỉnh sửa hoặc hủy đăng ký, vui lòng thực hiện theo các bước cần thiết.
I0001-0063-0065
21.4 Quý khách hãy chắc chắn rằng chúng tôi sẽ nhận được thông báo xác nhận của quý khách vào thời điểm thích hợp hoặc trước ngày chúng tôi chỉ định; nếu không thì chúng tôi có thể cho rằng bản đăng ký của quý khách đã bị hủy.
I0001-0063-0066
21.5 Bản đăng ký của quý khách sẽ được hoàn thành khi chúng tôi nhận được xác nhận của quý khách trong một khoảng thời gian nhất định và các dữ liệu liên quan được xử lý trên hệ thống của chúng tôi.
I0001-0063-0067
21.6 Sau khi quý khách hoàn thành bản đăng ký, chúng tôi sẽ tiến hành phân tích đánh giá các thông tin đã được cung cấp và nếu đạt yêu cầu sẽ tiến hành quá trình chuyển tiền. Quý khách hãy chú ý rằng BRASTEL REMIT và quý khách đã ký kết một hợp đồng liên quan đến việc chuyển tiền quốc tế (gọi tắt là "hợp đồng") khi đồng ý và xác nhận một khoản tiền gửi (bao gồm số tiền gửi đi và chi phí chuyển tiền được liệt kê tại mục 28.2) được chuyển vào Tài khoản BRASTEL REMIT của quý khách vào ngày chúng tôi chỉ định, ngày đó sẽ được chúng tôi thông báo theo như Mục 11.1.
I0001-0063-0068
21.7 Quý khách cũng sẽ nhận được thông báo nếu sau khi đánh giá bản đăng kí của quý khách bị từ chối (xem mục 21.6).
I0001-0063-0069
21.8 Nếu như quý khách không chuyển tiền vào Tài khoản BRASTEL REMIT đúng hạn (hoặc ngày làm việc tiếp theo nếu ngày hạn định rơi vào ngày nghỉ) thì chúng tôi sẽ coi như quý khách tự động hủy bản đăng ký.
I0001-0063-0070
21.9 Ở giai đoạn đăng ký, cùng với sự chấp thuận của chúng tôi, quý khách có thể thực hiện chuyển tiền bằng cách nạp thêm tiền vào Tài khoản. Trong trường hợp này, quý khách phải chắc chắn rằng Tài khoản của mình được nạp đủ số tiền gửi đi và phí chuyển tiền (xem tại mục 28) mà phí chuyển tiền này tùy thuộc vào số tiền quý khách muốn chuyển trong quá trình đăng ký.
I0001-0063-0071
21.10 Theo như đoạn trên, hợp đồng này được ký kết với điều kiện: (1) chúng tôi xác nhận rằng quý khách đã chuyển tiền vào Tài khoản Brastel Remit (2) Bản đăng ký của quý khách được đánh giá là đủ điều kiện. Tuy nhiên, nếu không đủ điều kiện, bản đăng ký này sẽ bị vô hiệu hóa trong khi số tiền đã chuyển tới Tài khoản của quý khách sẽ được coi như khoản bổ sung tới số tiền gửi. Chúng tôi đảm bảo rằng quý khách sẽ được thông báo kết quả đánh giá dù nó đạt hay không đạt yêu cầu
I0001-0063-0072
21.11 Trách nhiệm duy nhất của quý khách là chắc chắn rằng các điều kiện truy cập Dịch vụ (máy tính, modem, điện thoại di động,…) của quý khách hoạt động tốt. Quý khách phải đồng ý rằng BRASTEL REMIT không chịu trách nhiệm cho bất kì vấn đề hoặc lỗi phát sinh do thiết bị truy cập Dịch vụ, nhà cung cấp dịch vụ internet hoặc các hệ thống khác bị hỏng, trục trặc, do virus và các vấn đề khác phát sinh nằm ngoài trách nhiệm của chúng tôi liên quan đến việc sử dụng Dịch vụ này của quý khách.
I0001-0063-0073
21.12 Chi phí quý khách đã đóng cho chúng tôi để xử lý bản đăng kí của quý khách, nếu bị hủy bỏ sẽ được xử lý theo mục 29.2.
21.13 Quý khách phải đồng ý rằng chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ mất mát, thiệt hại nào phát sinh từ việc không chấp thuận bản đăng ký của quý khách cũng như thông tin quý khách nhập không chính xác.
I0001-0063-0074
22. Tiến hành chuyển tiền
I0001-0063-0075
22.1 Chúng tôi sẽ lập tức tiến hành chuyển tiền thông qua các đơn vị liên kết hoặc chi nhánh của họ (gọi tắt là đơn vị liên kết) ngay sau khi bắt đầu hợp đồng giữa quý khách và BRASTEL REMIT.
I0001-0063-0076
22.2 Quý khách sẽ nhận được một Thông báo chuyển tiền khi đơn vị liên kết tại địa phương của chúng tôi nhận được văn bản chuyển tiền liên quan đến việc chuyển tiền của quý khách (gọi tắt là “văn bản chuyển tiền").
I0001-0063-0077
22.3 Có thể chúng tôi sẽ tiết lộ thông tin của quý khách cho đơn vị liên kết của chúng tôi để:
(a) Cung cấp dịch vụ;
(b) Thúc đẩy liên kết trong phạm vi cho phép của pháp luật;
(c) Phòng chống hành vi gian lận, tội phạm và các tổ chức tài chính có âm mưu khủng bố tiến hành rửa tiền, hoặc theo yêu cầu của các cơ quan chức trách.
Quý khách phải đồng ý rằng nếu có, chúng tôi chỉ cung cấp thông tin cá nhân của quý khách cho các công ty cộng sự ở Nhật hoặc nước ngoài chỉ bởi mục đích duy nhất như đã nói ở trên. BRASTEL REMIT và các cộng sự sẽ tuyệt đối không tiết lộ thông tin cá nhân của quý khách cho bất kì bên thứ ba nào khác trừ khi luật pháp yêu cầu.
I0001-0063-0078
22.4 Chúng tôi và các đơn vị liên kết sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kì thiệt hại, mất mát nào phát sinh bởi việc tiết lộ thông tin với các lý do như đã nói ở trên trừ trường hợp chúng tôi hoặc các cộng sự mắc lỗi nghiêm trọng.
I0001-0063-0079
22.5 Số tiền tối đa có thể chuyển cho mỗi lần, mỗi ngày hoặc mỗi tháng và số lần chuyển tối đa có thể giao dịch mỗi tháng được quy định cụ thể tại Phụ lục II ( Phần cuối của tài liệu này) và trên Website của chúng tôi: https://brastelremit.jp/vie/fees
I0001-0063-0080
22.6 Văn bản chuyển tiền sẽ được chuyển tới đơn vị liên kết ngay lập tức (tùy điều kiện) sau khi hợp đồng giữa quý khách và BRASTEL REMIT được ký kết (xem mục 21.6 và 21.10). Tuy nhiên, văn bản chuyển tiền này có thể bị tạm hoãn hoặc đình chỉ nếu có vấn đề phát sinh cần xác minh với quý khách theo hợp đồng, xác nhận ID và các vấn đề khác hoặc các điều kiện phát sinh như miêu tả tại mục 15.1.
I0001-0063-0081
22.7 Về nguyên tắc, khi nhận được văn bản chuyển tiền như đã nói ở trên, đơn vị liên kết của chúng tôi sẽ xác nhận giao dịch để người nhận có thể nhận tiền tại đơn vị đó hoặc chi nhánh của họ. Tuy nhiên, thời gian cần thiết để hoàn thành việc chuyển tiền tùy thuộc vào phương thức chuyển tiền ( tham khảo tại https://brastelremit.jp/vie/howitworks ) và quý khách phải đồng ý rằng có thể sẽ mất vài ngày làm việc nếu:
(a) Văn bản chuyển tiền được gửi ngoài giờ làm việc (Thao tác có thể thực hiện bất kì lúc nào trên trang chủ)
(b) Phải mất một khoảng thời gian nhất định để các tổ chức tài chính địa phương tiến hành xử lý dữ liệu liên quan đến việc chuyển tiền
(c) Ngoài mục (b), còn phải mất một khoảng thời gian nhất định để có thể nhận được khoản tiền gửi tùy thuộc điều kiện cụ thể quốc gia người nhận tiền sinh sống.
I0001-0063-0082
22.8 Quý khách có thể kiểm tra tình trạng gửi tiền bằng cách đăng nhập vào Website của chúng tôi.
I0001-0063-0083
23. Mã số chuyển tiền
I0001-0063-0084
23.1 Một mã số chuyển tiền duy nhất cho một lần chuyển sẽ được gửi kèm với văn bản chuyển tiền tới các đơn vị liên kết của chúng tôi. Mã số chuyển tiền này cũng sẽ có trong thông báo chuyển tiền (tham khảo mục 22.2).
I0001-0063-0085
23.2 Để nhận tiền gửi, người nhận tiền phải có mã số chuyển tiền (nếu luật pháp địa phương yêu cầu), và quý khách cũng cần biết để:
(a) Hủy hợp đồng chuyển tiền (tham khảo tại mục 25).
(b) Hủy bản đăng kí hoặc vô hiệu hóa hợp đồng chuyển tiền (tham khảo mục 29).
(c) Kiểm tra trạng thái chuyển tiền (tham khảo mục 22).
I0001-0063-0086
23.3 Qúy khách và người nhận tiền nên giữ mã số chuyển tiền một cách cẩn thận như giữ các Mật khẩu của mình. Nếu quý khách bị mất mã số chuyển tiền hoặc nghi ngờ rằng mã số đó đã bị người ngoài biết thì cần thông báo ngay cho chúng tôi. Quý khách phải đồng ý rằng BRASTEL REMIT sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ mất mát nào phát sinh do quý khách hoặc người nhận tiền làm mất mã số chuyển tiền hoặc bị sử dụng bởi người khác.
I0001-0063-0087
23.4 Quý khách có trách nhiệm cung cấp mã số chuyển tiền cho người nhận. Chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kì sự mất mát nào phát sinh do quý khách hoặc người nhận thiếu sự hiểu biết về mã số này.
I0001-0063-0088
24. Nhận tiền gửi.
I0001-0063-0089
Việc nhận tiền được thực hiện theo các Điều khoản, Điều kiện, và sẽ được tiến hành phù hợp với nguyên tắc và quy định của đơn vị liên kết của chúng tôi tại địa phương.
I0001-0063-0090
25. Hủy hợp đồng
I0001-0063-0091
25.1 Theo như được miêu tả tại mục 21-6, bản hợp đồng được ký kết giữa quý khách và BRASTEL REMIT sẽ được hủy ngay lập tức với điều kiện số tiền gửi vẫn chưa thuộc quyền sở hữu của của người nhận nếu:
(a) Việc giao dịch trái với luật ngoại hối và các quy định của Nhật Bản, hoặc có lệnh đình chỉ ngoại hối đối với tất cả các trường hợp;
(b) Có bất kỳ sự kiện bất khả kháng nào đang hoặc sắp xảy ra như thiên tai, thảm họa tự nhiên, hỏa hoạn, lũ lụt, khủng bố, động thái của các nhà chức trách, hành động của kẻ thù hoặc chiến tranh, bạo loạn, dân cư hỗn loạn, khởi nghĩa, tình hình lao động khó khăn hoặc các nguyên nhân khác nằm ngoài quyền kiểm soát của chúng tôi;
(c) Đơn vị liên kết của chúng tôi có khả năng sẽ không thể hoạt động một cách bình thường do bị đóng băng tài khoản, đình chỉ thanh toán, bắt đầu tiến hành thủ tục phá sản, tố tụng phục hồi chức năng, thủ tục tổ chức lại doanh nghiệp, thanh lý đặc biệt hoặc các thủ tục tương tự khác;
(d) Có đủ căn cứ như phát hiện hành vi tội phạm liên quan đến việc chuyển tiền.
I0001-0063-0092
25.2 Về việc hủy hợp đồng như miêu tả ở trên, Tài khoản của quý khách sẽ đươc khấu trừ cả phí chuyển tiền và đăng kí chuyển tiền (tham khảo mục 28.2) nhưng quý khách có thể phải trả chi phí xử lý giao dịch. Tuy nhiên, quý khách phải đồng ý rằng nếu chúng tôi hủy việc chuyển tiền của quý khách bởi các lý do được liệt kê tại mục (a) và (d) như trên thì phí chuyển tiền của quý khách sẽ không được hoàn lại.
I0001-0063-0093
25.3 Hợp đồng này sẽ bị hủy nếu quý khách không chuyển tiền gửi cho chúng tôi trong vòng 45 ngày kể từ sau khi nhận được thông báo chuyển tiền (xem mục 22.2). Trong trường hợp này, chúng tôi sẽ trả lại phí đăng ký gửi tiền của quý khách nhưng phí chuyển tiền sẽ không được hoàn lại.
I0001-0063-0094
25.4 Việc hoàn lại tiền sẽ được tiến hành theo mục 7.2 và 7.3 và số tiền hoàn lại sẽ được đề cập như là (một phần) tiền gửi.
25.5 Chúng tôi không chịu trách nhiệm cho bất kỳ mất mát hoặc thiệt hại nào của quý khách phát sinh từ việc hủy hợp đồng như đã miêu tả ở mục 25.2.
I0001-0063-0095
26. Đăng ký dịch vụ chuyển tiền
I0001-0063-0096
26.1 Bằng cách đăng ký trước thông tin người nhận với chúng tôi (theo đánh giá của chúng tôi), quý khách có thể đơn giản hóa các thủ tục đăng ký cũng như tiết kiệm thời gian.
I0001-0063-0097
26.2 Nếu quý khách chuyển tiền vào Tài khoản qua dịch vụ này, số tiền sẽ được tự động chuyển tới người nhận đã đăng ký trước và bản đăng ký của quý khách sẽ được coi như đã hoàn thành (như đã miêu tả tại mục 21.1 và 21.5)
I0001-0063-0098
26.3 Sau khi xác nhận số tiền (Số tiền gửi và phí chuyển tiền liệt kê tại mục 28.2) quý khách đã chuyển vào tài khoản, chúng tôi sẽ đánh giá các chi tiết giao dịch và ngay lập tức tiến hành ký kết hợp đồng (trừ trường hợp đánh giá không đạt yêu cầu). Chú ý rằng kết quả đánh giá sẽ được thông báo theo như mô tả ở mục 11.1.
26.4 Chuyển tiền thông qua Dịch vụ đăng kí chuyển tiền sẽ được tiến hành theo Khoản này thay thế cho các mục tương tự tại khoản 21
I0001-0063-0099
27. Tỷ giá quy đổi (FX)
I0001-0063-0100
27.1 Ứng dụng chuyển tiền này sẽ được thực hiện bằng Yên Nhật ( theo mục 21 và 26). Quý khách có thể chọn loại tiền gửi tới người nhận (tùy theo mục đích) tại trang gửi tiền trên Website của chúng tôi
I0001-0063-0101
27.2 Sau khi quý khách thực hiện chuyển tiền, số tiền này trước tiên sẽ được chuyển đổi sang Đô la Mỹ theo tỷ giá quy đổi chúng tôi áp dụng (Chuyển lần 1), và sau đó tiếp tục được chuyển sang loại tiền tệ mà quý khách chọn tại nơi nhận tiền (Chuyển đổi lần 2) theo tỷ giá quy đổi mà đơn vị liên kết của chúng tôi áp dụng nếu người nhận không nhận bằng Đô la Mỹ.
I0001-0063-0102
27.3 Trong lần đổi đầu tiên, tỷ giá ngoại tệ 1 USD - JPY sẽ được tính cộng/trừ thêm 0¥ - 5.0¥ so với tỷ giá ngoại tệ ngân hàng Mizuho (TTS), hoặc nếu quý khách chuyển tiền vào ngày nghỉ của ngân hàng thì sẽ dùng tỷ giá ngoại tệ của ngày làm việc ngay trước đó rồi cộng thêm 0¥ - 5.0¥. Tỷ giá quy đổi từ USD Mỹ sang tiền tệ địa phương sẽ được quyết định bởi ngân hàng nơi nhận tiền.
Đôi khi, tỷ giá chúng tôi áp dụng có thể sẽ không tương đương tỷ giá mà các ngân hàng và tổ chức tài chính khác áp dụng cho các giao dịch kinh doanh: chẳng hạn sự chênh lệch (nếu có) sẽ được coi như phí chuyển tiền. Quý khách có thể xem tỷ giá ngoại tệ được áp dụng tại thời điểm chuyển tiền đến tài khoản của Brastel tại: https://brastelremit.jp
I0001-0063-0103
27.4 Khách hàng sử dụng thẻ Brastel (đủ điều kiện theo đánh giá) được áp dụng tỷ giá ưu đãi là hưởng 0,1 - 0,2% ưu đãi so với tỷ giá chuẩn như đã nói tại mục 27.3.
I0001-0063-0104
27.5 Tỷ giá hiển thị trên Website chỉ mang tính tham khảo và không phải là cơ sở để tính tỷ giá chuyển đổi.
I0001-0063-0105
28. Phí chuyển tiền
I0001-0063-0106
28.1 Đối với các trường hợp sử dụng dịch vụ, chúng tôi sẽ tính các mức phí chuyển tiền như nhau. Ngoài ra, tùy thuộc quốc gia nhận tiền sẽ có chi phí bên ngoài và chi phí trong quá trình xử lý. Quý khách phải đồng ý rằng phí này có thể sẽ do quý khách chi trả sau khi hoàn thành việc chuyển tiền ( theo các Điều kiện), và chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm nếu chi phí nói trên bị trừ vào số tiền gửi của quý khách phát sinh do các yếu tố của quốc gia người nhận tiền.
I0001-0063-0107
28.2 Phí chuyển tiền bị trừ bởi BRASTEL REMIT tùy thuộc vào số tiền quý khách muốn gửi.
I0001-0063-0108
Khi nộp tiền qua Thẻ Chuyển Tiền SMBC, cước phí chuyển tiền sẽ được áp dụng như sau.
Số tiền chuyển / Phí chuyển tiền
Bằng hoặc ít hơn ¥10,000 : ¥990
Từ ¥10,001 đến ¥50,000 : ¥1,500
Từ ¥50,001 đến ¥250,000 : ¥2,000
Từ ¥250,001 đến ¥800,000 : ¥2,500
*Chuyển tiền đến Trung Quốc, Nepal, Philippines và Việt Nam sẽ áp dụng mức phí khác phí ở trên.
Muốn biết thông tin mới nhất , vui lòng xem trang sau:
https://brastelremit.jp/vie/fees

28.3 Đối với trường hợp khách hàng yêu cầu nhận hồ sơ, sửa đổi và hoàn lại tiền, phí xử lý được áp dụng như sau:
(a) Phí nhận hồ sơ: ¥ 500
(b) Phí sửa đổi: ¥ 500
(c) Phí hoàn lại tiền: ¥ 750
(d) Phí chuyển khoản ngân hàng: được tính theo số tiền ngân hàng xử lý liên quan đến giao dịch của quý khách với BRASTEL REMIT. Chi phí này để thực hiện việc chuyển tiền tới tài khoản ngân hàng của quý khách hoặc chuyển tiền mặt tới địa chỉ quý khách đã chỉ định. Quý khách lưu ý rằng nếu mức phí mà vượt quá số tiền quý khách nộp trong tài khoản thì quý khách không thanh toán được.
I0001-0063-0109
28.4 Lệ phí chuyển tiền sẽ được thể hiện tại trang xác nhận chuyển tiền trên Website. Sau khi kiểm tra số tiền này, quý khách phải đồng ý thanh toán chi phí này lúc đăng ký.
I0001-0063-0110
28.5 Thay đổi lệ phí
Tất cả các loại phí có thể thay đổi mà không có sự báo trước. BRASTEL REMIT sẽ đăng tải lệ phí mới trên Website, cùng với ngày có hiệu lực và các thông tin cần thiết khác.
I0001-0063-0112
29. Hủy giao dịch
I0001-0063-0113
29.1 Nếu muốn hủy đăng ký chuyển tiền, quý khách vui lòng làm theo các thủ tục cần thiết sau đây, cung cấp hợp đồng chưa có hiệu lực hoặc cũng có thể hủy bỏ hợp đồng trừ khi chúng tôi đã tiến hành thanh toán với bên công ty đối tác
I0001-0063-0114
29.2 Chúng tôi sẽ chuyển Yên Nhật vào tài khoản của quý khách nếu việc chuyển tiền được hủy thành công như đã nói ở trên. Quý khách phải đồng ý rằng đối với bất kỳ sự hoàn lại tiền nào sẽ được tiến hành như tiền gửi, theo mục 7.2 và 7.3
I0001-0063-0116
Phần 3. Tuân thủ Luật giải quyết
I0001-0063-0117
30. Định nghĩa dịch vụ
I0001-0063-0118
Quý khách đồng ý sử dụng dịch vụ chuyển tiền của chúng tôi phải hiểu rõ các điều sau:
(a) Dịch vụ này không cung cấp các giao dịch trao đổi thông thường như các ngân hàng và các tổ chức tài chính khác.
(b) Theo quy định của Luật Ngân hàng Nhật Bản (Điều 2 khoản 4), dịch vụ này không chấp nhận tiền gửi có kỳ hạn (trái phiếu) hoặc tiền gửi không kỳ hạn.
(c) Dịch vụ này không chịu trách nhiệm cho bất kỳ khiếu nại nào về bảo hiểm được đề cập ở Điều 53 của Luật bảo hiểm tiền gửi sửa đổi bổ sung và Điều 55 Bảo hiểm tiết kiệm hợp tác giữa nông nghiệp và thủy sản sửa đổi bổ sung.
(d) Khách hàng sử dụng BRASTEL REMIT được bảo vệ bởi Chương trình Bảo hiểm tiền gửi quốc gia bắt buộc theo quy định tại khoản 43 của Bộ luật về giải quyết (Điều 58, năm 2009 sửa đổi bổ sung).
I0001-0063-0119
31. An ninh tiền gửi
I0001-0063-0120
31.1 Theo mục (d) khoản 30, BRASTEL REMIT sẽ nộp bảo hiểm tiền gửi tại Vụ Pháp chế để đảm bảo Quyền khiếu nại bồi hoàn ( gọi tắt là“quyền khiếu nại”) của người gửi tiền phù hợp với Điều 44 Luật Giải quyết. Số tiền bảo hiểm này sẽ tương đương hoặc lớn hơn tổng số tiền gửi ban đầu bao gồm các chi phí liên quan mà người gửi đã phải thanh toán cộng với chi phí bồi hoàn thực hiện theo quy định tại Điều 11.5 Quy định Nội các về Dịch vụ chuyển tiền ( Số 4 năm 2004). Trong trường hợp BRASTEL REMIT không thể thực hiện được các nghĩa vụ của mình, quý khách có Quyền khiếu nại cao hơn tới các cơ quan liên quan đến việc bảo hiểm tiền gửi này.
I0001-0063-0121
31.2 Trong việc gửi tiền, người gửi có Quyền khiếu nại cho đến khi người nhận tiền đã nhận đủ số tiền được chuyển, một khi số tiền đã được nhận đủ thì quyền nói trên không còn giá trị nữa.
I0001-0063-0122
31.3 Nếu có phát sinh các trường hợp như trong mục 59.2 của Luật giải quyết, người nhận hoặc người gửi sẽ được bồi hoàn số tiền bảo hiểm tiền gửi bằng cách thực hiện theo các thủ tục quy định tại mục 59.2 của đạo luật này.
I0001-0063-0123
31.4 Nếu người gửi tiền khiếu nại về những vấn đề liên quan như ở đoạn trên đã nói, người nhận tiền sẽ không được nhận số tiền đã chuyển. Trong trường hợp người gửi tiền tiến hành khiếu nại sau khi người nhận đã nhận đủ số tiền, người khiếu nại có nghĩa vụ hoàn trả lại cho chúng tôi số tiền bảo hiểm tiền gửi đã nhận được.
31.5. Thời hạn tính toán và thời hạn gửi tiền theo quy định của Brastel như sau:
Thời gian tính toán: một tuần kể từ ngày tiếp theo sau ngày thứ Năm (ngày gốc) của mỗi tuần.
Hạn nộp tiền: 3 ngày làm việc sau ngày gốc.
I0001-0063-0124
32. Nhân lực ngoài
I0001-0063-0125
Nếu chúng tôi sử dụng nguồn nhân lực thuê ngoài để cung cấp Dịch vụ và quý khách tôn trọng các Điều khoản và Điều kiện; chỉ khi đó quý khách mới được sử dụng Dịch vụ và đảm bảo quyền lợi tương đương như một người dùng của BRASTEL REMIT.
I0001-0063-0126
33. Sửa đổi các Điều khoản và Điều kiện.
I0001-0063-0127
BRASTEL REMIT có thể thay đổi những thỏa thuận này bất kỳ khi nào mà không có sự thông báo trước (trừ khi pháp luật yêu cầu). Sự thay đổi sẽ được thông báo trên Website của BRASTEL REMIT hoặc các chi nhánh và đơn vị liên kết trong một tháng gần nhất. Tại bất kỳ thời điểm nào, quý khách cũng có thể xem lại những thỏa thuận hiện hành trên Website trước khi bắt đầu thực hiện một giao dịch.
I0001-0063-0128
34. Bản dịch của cam kết
I0001-0063-0129
Bản gốc cam kết này được viết bằng tiếng Nhật. Trong trường hợp xảy ra tranh chấp giữa bản tiếng Nhật với một bản dịch sang ngôn ngữ khác thì sẽ dùng bản tiếng Nhật làm căn cứ.
I0001-0063-0130
35. Yêu cầu và khiếu nại
I0001-0063-0131
35.1 Nếu quý khách có bất kỳ câu hỏi, ý kiến đóng góp, gợi ý hoặc thắc mắc vào, xin vui lòng liên hệ tới Trung tâm khách hàng Brastel (tham khảo trên Website...) hoặc tại địa chỉ
BRASTEL Co., Ltd. (Tổng Giám đốc Cục Tài chính Kanto: Số 00016. Nhà cung cấp Dịch vụ Chuyển tiền Loại II)
・[Văn phòng Tokyo] Tokyo-to, Sumida-ku, Yokoami 2-6-2 Brastel Bldg. Tầng 7 ĐT: 03-6869-4851
・[Văn phòng Nagoya] Nagoya-shi, Naka-ku, Nishiki 2-18-5
Shirakawa Dai 6 Bldg. 603/604 ĐT: 052-209-8870 / 050-6860- 1093
・[Văn phòng Osaka] Osaka-shi, Chuo-ku Namba Sennichimae 7-8 Tagawa Bldg 3F ĐT: 06-6630-5596 / 050-6860-1092
・[Văn phòng Ota] Gunma-ken, Ota-shi Iidacho 1055-2 Kyoritsu Bldg. Tầng 1 ĐT:050-6860-1086
・[Văn phòng Oizumi] Gunma-ken, Ora-gun Oizumi-machi Sakada 2-1-3-A ĐT: 050-6860-2086

Trung Tâm Khách Hàng
・[Tiếng Nhật] Số miễn phí:0120-983-892 Gọi từ di động:03-6869-4852, Email: japanese@brastelremit.jp
・[Tiếng Anh] Số miễn phí:0120-983-893, Gọi từ di động:03-6869-4853, Email:english@brastelremit.jp
・[Tagalog] Số miễn phí:0120-983-894, Gọi từ di động:03-6869-4854, Email:philippines@brastelremit.jp
・[Tiếng Trung] Số miễn phí:0120-983-895, Gọi từ di động:03-6869-4855, Email:china@brastelremit.jp
・[Tiếng Việt] Số miễn phí:0120-983-896, Gọi từ di động:03-6869-4856, Email:vietnam@brastelremit.jp
・[Bahasa Indonesia, Bahasa Malay] Số miễn phí:0120-983-897, Gọi từ di động:03-6869-4857, Email:indomalay@brastelremit.jp
・[Sinhala] Số miễn phí:0120-983-898, Gọi từ di động:03-6869- 4858, Email:srilanka@brastelremit.jp
・[Tiếng Thái] Số miễn phí:0120-983-899, Gọi từ di động:03-6869- 4871, Email:thai@brastelremit.jp
・[Hindi] Số miễn phí:0120-983-450, Gọi từ di động:03-6869- 4860, Email:india@brastelremit.jp
I0001-0063-0132
35.2 Nếu quý khách có bất kỳ khiếu nại nào liên quan đến các Dịch vụ của BRASTEL REMIT, quý khách vui lòng thông báo đến Trung tâm khách hàng trực tuyến hoặc gọi điện trực tiếp đến số điện thoại :03-6869-4856 từ 9:30 đến 18:30 (Thứ Hai đến Thứ Sáu), hoặc 10:00 đến 18:00 (Thứ Bẩy). Nếu hai bên không thể đi đến một thỏa hiệp, quý khách có thể liên hệ với các tổ chức sau:
(a) Đối với những khiếu nại bên ngoài:
Hiệp hội dịch vụ thanh toán Nhật Bản, Đường dây nóng:
03-3556-6261 (URL: http://www.s-kessai.jp/consumer/funds_transfer/funds_consumer_inquiry.html)
(b) Đối với một cơ quan trung lập, mất phí, giải quyết tranh chấp một cách nhanh chóng:
Tokyo Bar Association Dispute Resolution Center ĐT: 03-3581-0031
Daiichi Tokyo Bar Association Arbitration Center ĐT: 03-3595-8588
Daini Tokyo Bar Association Arbitration Center ĐT: 03-3581-2249
I0001-0063-0133
Phụ lục I (tham khảo mục 7.3)
I0001-0063-0134
Cước phí
I0001-0063-0135
1. Phí chuyển tiền
I0001-0063-0136
3. Phí nhận hồ sơ: mức phí đồng loạt là [1]
I0001-0063-0137
4. Phí sửa đổi: Mức phí đồng loạt là [1]
I0001-0063-0138
5. Phí hoàn lại tiền: Mức phí cố định là ¥ 750
(Với sự chênh lệch tỷ giá chuyển đổi ngoai tệ)
I0001-0063-0139
Nếu số dư tài khoản của quý khách thấp hơn mức phí hoàn lại tiền đã chỉ định bên trên, quý khách không thể yêu cầu hoàn tiền.

Phí nộp tiền tại các văn phòng Brastel Remit
Đến mức ¥100,000: ¥200
Từ ¥100,001: ¥400

Sau khi hoàn thành các thủ tục như đã nói ở trên có thể sẽ phát sinh một số chi phí tùy trường hợp. Quý khách phải đồng ý rằng phí chuyển tiền được liệt kê ở mục 28.2 sẽ không được hoàn lại nếu quý khách tiến hành các thủ tục hoàn lại tiền, thay đổi, yêu cầu hóa đơn liên quan đến việc chuyển tiền.
I0001-0063-0140
Phụ lục II (tham khảo mục 22.5)
I0001-0063-0141
Giới hạn giao dịch
I0001-0063-0142
4.3 Brastel Remit sẽ gửi một số xác nhận đến các khách hàng mà lựa chọn nhận thông báo bằng tin nhắn sau khi nhận được giấy tờ tùy thân của khách và hoàn thành một trong những thủ tục dưới đây:
I0001-0063-0143
Quý khách vui lòng truy cập website của chúng tôi để cập nhật thông tin mới nhất liên quan đến các giới hạn giao dịch tại: https://brastelremit.jp/vie/fees
I0001-0063-0144
Ít hơn hoặc bằng [2]: [1]
I0001-0063-0145
Từ [2] đến [3]: [1]
I0001-0063-0146
Từ [2] đến số tiền tối đa được phép chuyển: [1]
I0001-0063-0148
Số tiền chuyển được tối đa trong một lần giao dịch là [1]. Lưu ý rằng, số tiền này có thể cao hơn hoặc thấp hơn nhưng không được vượt quá [2].
I0001-0063-0149
Hơn nữa, số tiền chuyển tối đa trong một tháng sẽ là [1], tối đa [2] lần giao dịch.
Những trường hợp mà giới hạn tiền chuyển được quy định bởi nơi nhận tiền, phương thức nhận tiền, ngân hàng và các tổ chức tài chính khác thì số tiền chuyển không được vượt quá mức giới hạn trên.
I0001-0063-0150
Ngoài ra, số tiền có thể chuyển được tối đa trong một ngày sẽ là [1], tối đa [2] lần chuyển.
I0001-0063-0151
Phụ lục III (tham khảo mục 22.7)
I0001-0063-0152
Thời gian dự kiến​​ tiền được chuyển tới người nhận.
I0001-0063-0153
Dưới đây là thời gian dự kiến​​ tiền được chuyển tới người nhận theo mỗi phương thức nhận tiền khác nhau.
Chuyển khoản ngân hàng: 1 đến 3 ngày làm việc
Nhận tiền tại ngân hàng: Azerbaijan, Georgia, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Mongolia, Nga, Uzbekistan - trong vòng 24 giờ.
Tất cả các nước khác: 15 phút đến 3 tiếng đồng hồ.
Nhận tiền tại nhà: 1 đến 2 ngày làm việc
Bank Card (China Union Pay): Nhận được ngay
eWallet: trong vòng 3 tiếng trong giờ làm việc của ngân hàng.
(Thời gian nhận tiền có thể kéo dài hơn tùy thuộc vào các ngày nghỉ lễ tại Nhật hoặc tại nơi nhận tiền.)
I0001-0063-0154
2. Phí nộp tiền
I0001-0063-0155
Khi nộp tiền sử dụng Thẻ chuyển tiền Ngân Hàng Bưu Điện, phí nộp tiền sẽ được trừ từ số tiền quý khách nộp tùy thuộc vào số tiền nộp và phương thức nộp tiền:
I0001-0063-0156
Từ máy ATM
I0001-0063-0157
Tại quầy ngân hàng
I0001-0063-0158
Nộp số tiền đến [1]: Phí nộp tiền là [2]
I0001-0063-0159
Số tiền nộp là [1] hoặc nhiều hơn: Phí nộp tiền là [2]
I0001-0063-0160
Myanmar: phí chuyển tiền là [1] áp dụng cho tất cả các mức tiền muốn chuyển.
I0001-0063-0161
Phí chuyển tiền bị trừ bởi BRASTEL REMIT tùy thuộc vào số tiền quý khách muốn gửi.
I0001-0063-0162
(a) BRASTEL REMIT - một dịch vụ của công ty BRASTEL (sau đây gọi tắt là “BRASTEL")cung cấp tới người dùng các dịch vụ liên quan đến việc chuyển tiền quốc tế.
(b) Remittance Service là một thuật ngữ chung cho các dịch vụ liên quan đến chuyển tiền quốc tế chúng tôi cung cấp. Tùy theo lựa chọn ban đầu của người gửi, một người được chỉ định ( gọi tắt là “người nhận”) sẽ có thể nhận tiền từ một trong các chi nhánh hoặc đại lý của công ty.
(c)“Tên người dùng” đại diện cho quý khách như là một người dùng dịch vụ này; cho phép quý khách đăng nhập vào website của dịch vụ BRASTEL REMIT (gọi tắt là “website”) cùng với mật khẩu của người dùng đó.
(d) Người dùng cần phải có“mật khẩu đăng nhập tạm thời" và “mật khẩu đăng nhập” để có thể đăng nhập được vào Website cùng với Tên đăng nhâp của mật khẩu đó; "mật khẩu đăng nhập tạm thời” sẽ được thay thế bằng “mật khẩu đăng nhập cố định” sau khi quý khách đăng kí trở thành một “chủ tài khoản” tại BRASTEL REMIT.
(e) Quý khách cần có “mật khẩu giao dịch” để có thể thực hiện bất kỳ giao dịch nào trên Website.
I0001-0063-0163
(f) Dữ liệu / thông tin bí mật khi đăng nhập của người dùng là một thuật ngữ chung chỉ những khái niệm đã được đề cập ở trên như: “Tên đăng nhập”, “mật khẩu đăng nhập tạm thời”, “mật khẩu đăng nhập” và “mật khẩu giao dịch”.
(g) Từ Website được sử dụng ở đây là để ám chỉ website về các dịch vụ trực tuyến của BRASTEL REMIT hoặc cũng có thể đề cập đến website về các dịch vụ điện thoại.
(h) “Chúng tôi” ở đây chính là BRASTEK REMIT và BRASTEL cũng như tất cả các chi nhánh có chức năng cung cấp các dịch vụ này.
(i) “Quý khách”ở đây là khách hàng sở hữu một tài khoản tiền gửi cho chúng tôi ( được đề cập ở mục 4.3 và 5.2). Nếu quý khách ủy quyền cho một người khác giúp mình quản ý tài khoản (ví dụ luật sư được ủy quyền), chúng tôi sẽ coi người đó là quý khách để thực hiện cam kết này.
(j) Ngân hàng ở đây thường là để chỉ các tổ chức tài chính khác.
(k) Một số từ ngữ khác chúng tôi sử dụng ở đây có thể mang một nghĩa đặc biệt: trong trường hợp đó chúng tôi sẽ giải thích nghĩa đó cho quý khách trong lần sử dụng đầu tiên.
(l) Thẻ Brastel Remit là thẻ được yêu cầu để xác minh khách hàng khi truy cập vào máy tính bảng đặt ở một trong các quầy hoặc các đại lý của chúng tôi.
(m) "PIN CODE" là 4 chữ số do khách hàng thiết lập để truy cập vào thẻ Brastel Remit.
I0001-0063-0164
3.1 Chủ tài khoản
(1) Để có thể truy cập các dịch vụ của chúng tôi, quý khách phải đăng ký trở thành Chủ tài khoản BRASTEL REMIT bằng cách hoàn thành các thủ tục được miêu tả ở Mục 4 và 5.
(2) Tư cách thành viên là chủ tài khoản của quý khách có giá trị trong vòng 2 năm kể từ ngày đăng ký. Nếu quý khách muốn tiếp tục sử dụng Dịch vụ của chúng tôi, quý khách phải yêu cầu gia hạn tài khoản của mình ít nhất sáu tháng trước ngày hết hạn của Tài khoản và nộp giấy tờ tùy thân để xác minh lại
(3) Với tư cách là một Chủ tài khoản, quý khách có thể tiếp tục thực hiện các giao dịch nhưng phải chú ý rằng nếu không có hoạt động gì trong thẻ trong vòng hai năm, tài khoản sẽ bị khóa.
(4) Tài khoản của quý khách sẽ được chấm dứt ngay khi quý khách yêu cầu ngay cả đang trong thời gian hợp đồng (xem mục 13-1). Trong trường hợp quý khách đồng ý chấm dứt thì đăng ký chuyển tiền của quý khách đã được chúng tôi tiếp nhận cùng với hợp đồng đi kèm (tham khảo mục 21-6) sẽ được xử lý theo cách tương tự như mô tả tại khoản 29 (Hủy chuyển tiền). Nếu muốn đăng nhập vào Dịch vụ trở lại, quý khách phải đăng ký lại từ đầu.
(5) Dù tài khoản của quý khách bị đóng do không có hoạt động nào trong vòng 2 năm (xem mục 3 trong phần này) hay do quý khách yêu cầu đóng (mục 4 trong phần này) thì cũng đều không mất phí.
I0001-0063-0165
3.2 Sử dụng dịch vụ
Quý khách có thể thực hiện các giao dịch 24/7 ở bất kì đâu với máy tính có kết nối Internet hoặc các phương tiện khác chúng tôi chỉ định, trừ trường hợp hệ thống đang được bảo trì.
3.3 Bảo trì hệ thống và các trường hợp khẩn cấp
Có thể xem như quý khách đã có một chút hoặc hoàn toàn hiểu rằng đôi khi các dịch vụ của chúng tôi tạm thời không hoạt động. Điều này là do việc kiểm tra hệ thống thường lệ..., hoặc do các sự cố thiên tai. Trừ khi là do các yếu tố thiên tai, chúng tôi sẽ thông báo trước qua trang chủ hoặc email của quý khách.
I0001-0063-0166
4.1 Để sở hữu một tài khoản của BRASTEL REMIT, đầu tiền quý khách phải đăng ký thành viên tạm thời bằng cách làm theo các thủ tục mà chúng tôi chỉ định, chẳng hạn như thiết lập tên người dùng và cung cấp cho chúng tôi những thông tin cá nhân cần thiết (thông tin người dùng). Nếu khách hàng không cung cấp username, Brastel sẽ tạo username cho khách.
4.2 Sau khi hoàn thành bản đăng ký như trên, quý khách sẽ được cấp một mật khẩu tạm thời, hoặc thẻ Brastel Remit, một mã xác nhận cá nhân (gọi tắt là ID xác nhận)*. Thực hiện một trong các cách dưới đây để hoàn thành thủ tục:
(*Thực hiện theo luật phòng chống chuyển, rửa tiền, số 22 năm 2007 – đã sửa đổi bổ sung).
I0001-0063-0167
(a) Gửi giấy tờ: Khi nhận được giấy tờ tùy thân của quý khách qua website hoặc thư, chúng tôi sẽ gửi một bưu kiện gồm mật khẩu tạm thời (đối với những khách lựa chọn nhận thông báo bằng địa chỉ email tại khoản 11 - Thông tin) hoặc một số xác nhận (đối với những khách hàng lựa chọn thông báo bằng tin nhắn tại khoản 11 - Thông tin), tới địa chỉ mà quý khách cung cấp.
(b) Gặp chúng tôi: Quý khách nộp những giấy tờ cần thiết để đăng ký tại Brastel hoặc tại các chi nhánh của chúng tôi.
(c) Ghé thăm một trong các quầy hoặc đại lý của chúng tôi: nộp những giấy tờ cần thiết để đăng ký và quý khách sẽ nhận được thẻ chuyển tiền Brastel Remit.
I0001-0063-0168
5. Với tư cách là một thành viên tạm thời, quý khách có thể trở thành một thành viên chính thức và là một chủ tài khoản BRASTEL REMIT bằng cách làm theo các thủ tục dưới đây:
(1) Đăng nhập vào trang web bằng mật khẩu và tên đăng nhập tạm thời (như đã đề cập ở mục (1) phần trước)
(2) Hãy chắc chắn rằng thông tin người dùng hiển thị trên Website là chính xác.
(3) Đọc và đồng ý với các điều khoản và điều kiện đưa ra; thay mật khẩu tạm thời bằng một mật khẩu đăng nhập khác, và đồng thời thiết lập mật khẩu giao dịch.
(4) Mật khẩu tạm thời của quý khách sẽ hết hạn nếu quý khách không hoàn thành việc đăng ký chủ tài khoản trong khoảng thời gian chúng tôi chỉ định.
I0001-0063-0169
5.2 Khi cả mật khẩu đăng nhập và mật khẩu giao dịch được thiết lập và đăng ký, quý khách sẽ trở thành một chủ tài khoản của dịch vụ này. Một thành viên tạm thời không thể sử dụng dịch vụ của chúng tôi trước khi hoàn thành các thủ tục được miêu tả ở đoạn trên.
5.3 Trong quá trình đăng ký Chủ tài khoản, như đã được giải thích ở mục (1), thành viên tạm thời phải ngay lập tức thông báo tới BRASTEL REMIT nếu có bất kì thông tin nào không chính xác trong bản đăng ký tạm thời, hoặc khi cần cập nhật thông tin.
I0001-0063-0170
6.1 BRASTEL REMIT mở cho mỗi người dùng một Tài khoản giao dịch (gọi tắt là Tài khoản). Tại đó, quý khách quản lý các giao dịch chuyển tiền của mình.
6.2 Việc chuyển tiền của quý khách phải được thực hiện bằng chuyển khoản qua ngân hàng hoặc nộp bằng tiền mặt Yên Nhật, và quý khách phải chịu trách nhiệm xác nhận việc hoàn tất chuyển tiền.
6.3 Có thể xem như quý khách đã hoàn toàn hiểu và chấp nhận rằng khoản tiền gửi vàoTài khoản của quý khách hoàn toàn là cho mục đích chuyển tiền, và khoản tiền này không phải là:
(a) Yêu cầu gửi tiền và cũng không là khoản tiền gửi kì hạn giống như các chương trình gửi tiết kiệm mà các ngân hàng và các tổ chức tài chính khác thường cung cấp, được xác định tại điều 2.4 Luật Ngân hàng: Điều luật số 59 đã sửa đổi bổ sung năm 1981.
(b) Quỹ tiền chi cho các khoản thanh toán bảo hiểm (theo bộ luật Bảo hiểm tiền gửi: Điều luật số 53 đã sửa đổi bổ sung, và Điều luật bảo hiểm hợp tác tiết kiệm của nông nghiệp và thủy sản: Điều luật số 55 đã sửa đổi bổ sung,)
(c) Quỹ tiền cho khoản lãi phải thu.
I0001-0063-0171
6.4 Tổng số tiền gửi không vượt quá 1,000,000 ¥; số tiền vượt quá quy định sẽ được chuyển lại vào tài khoản của quý khách, được quy định tại khoản 7.
6.5 Quý khách phải thanh toán phí chuyển khoản ngân hàng (xem mục 6.2).
6.6 Quý khách có thể giám sát các hoạt động của Tài khoản trên Website của chúng tôi như: các giao dịch, số tiền gửi và các thông số khác liên quan đến việc sử dụng Dịch vụ này.
6.7 Chúng tôi sẽ lưu giữ tất cả các thông số về hoạt động tài khoản của quý khách, và điều đó sẽ rất hữu ích nếu có bất kì phát sinh nào giữa quý khách và chúng tôi liên quan đến Dịch vụ này.
I0001-0063-0172
8.1 Xử lý
(1) Khi là khách hàng sử dụng dịch vụ của chúng tôi, quý khách không được tiết lộ username và mật khẩu/Mã PIN của mình cho bất cứ ai khác, và quý khách cũng không sử dụng username hoặc mật khẩu/Mã PIN của bất cứ ai khác. Chúng tôi không chịu trách nhiệm cho các tổn thất phát sinh cho quý khách do người khác sử dụng tài khoản của quý khách, phát sinh do việc dùng sai các dữ liệu bí mật, cũng như các nguyên nhân khác nằm ngoài trách nhiệm của chúng tôi.
(2) Username và mật khẩu của quý khách nên được thiết định là tổng hợp của các ký tự khác nhau (chữ thường a-z, chữ in hoa A-Z, chữ số 0-9, và dấu chấm câu) và không nên:
(a) Giống tương tự nhau hoặc chỉ có một từ duy nhất;
(b) Lấy giống nguyên, hoặc một phần hoặc hoàn toàn từ ngày sinh hoặc số điện thoại của quý khách;
(c) Là một dãy số hoặc dãy chữ cái liền nhau.
(d) Quý khách nên thay đổi mật khẩu ít nhất mỗi năm một lần và tốt nhất là thường xuyên thay đổi hơn.
(3) Mã PIN của quý khách nên được tạo bởi 4 chữ số.
I0001-0063-0173
8.2 Thay đổi Username/Mật khẩu/Mã PIN
(1) Quý khách có thể thay đổi username và mật khẩu/Mã PIN của mình bất kỳ lúc nào trên trang Web/máy tính bảng của chúng tôi bằng cách làm theo các bước nêu tại khoản 5.1, sau khi hoàn thành việc xác minh ID (như đã giải thích tại khoản 9).
(2) Nếu quý khách quên hoặc bị mất mật khẩu/Mã PIN của mình, quý khách có thể đăng ký nhận một mật khẩu/Mã PIN tạm thời mới bằng cách cung cấp cho chúng tôi thông tin cần thiết và làm theo các thủ tục cần thiết. Sau khi có được mật khẩu/Mã PIN tạm thời, quý khách được yêu cầu đổi sang một mật khẩu đăng nhập/Mã PIN mới và cũng thiết lập một mật khẩu giao dịch mới bằng cách làm theo các hướng dẫn giải thích tại khoản 5.1.
* Lưu ý rằng cả hai mật khẩu trước sẽ không còn hợp lệ sau khi quý khách được cấp một mật khẩu tạm thời mới.
8.3 Đình chỉ truy cập
Nếu quý khách cố gắng đăng nhập hoặc thực hiện một giao dịch với mật khẩu sai quá số lần cho phép sẽ dẫn đến việc đình chỉ truy cập trong một thời gian.
I0001-0063-0174
13.2 Chúng tôi đóng Tài khoản
BRASTEL REMIT có thể ngay lập tức chấm dứt hoặc hạn chế quyền truy cập Tài khoản của quý khách tới Dịch vụ của chúng tôi mà không cần thông báo trước nếu:
(a) Quý khách đang bị đệ đơn: đình chỉ thanh toán (luật phá sản), tiến hành thủ tục phá sản, tố tụng phục hồi chức năng, tố tụng tái cơ cấu hoặc bắt đầu thủ tục thanh lý đặc biệt.
(b) Chúng tôi nhận được thông báo rằng quý khách bị tạm giam, tạm giữ.
(c) Quý khách bị liên quan, dính líu tới luật Thừa Kế
(d) Nơi ở của quý khách không cố định;
(e) Tài khoản của quý khách đang ở tình trạng không hoạt động trong vòng hơn hai năm.
(f) Chúng tôi nghi ngờ quý khách đã sử dụng hoặc có nguy cơ sử dụng các Dịch vụ của chúng tôi vào các hoạt động trái pháp luật, vô văn hóa.
I0001-0063-0175
(g) Chúng tôi phát hiện ra rằng quý khách – người sử dụng dịch vụ - không phải là người đã đăng kí với chúng tôi, hoặc danh tính của quý khách được một người khác sử dụng để đăng kí mà quý khách không hề biết.
(h) Chúng tôi phát hiện ra một phần hoặc toàn bộ các thông tin đăng kí của quý khách sai, các tài liệu quý khách cung cấp là giả mạo.
(i) Chúng tôi không nhận được các tài liệu cần thiết của quý khách đúng hạn để xác minh lại ID (xem mục 9.2) cũng không thể liên lạc với quý khách. Thông báo xác minh lại ID đã gửi tới địa chỉ quý khách cung cấp bị quay lại hoặc trong quá trình xác minh này chúng tôi không thể liên lạc được với quý khách bằng số điện thoại quý khách đã cung cấp;
(j) Quý khách vi phạm bất kì quy định nào liên quan đến sự chấm dứt Tài khoản trong số những quy định mà quý khách đã đồng ý giữa cả hai bên.
(k) Quý khách vi phạm các Điều khỏan, điều kiện và các quy định khác liên quan đến việc sử dụng các Dịch vụ của chúng tôi
I0001-0063-0176
(l) Quý khách là:
(1) Một tổ chức tội phạm (theo điều 2.2: Luật Phòng Chống Những Hành Vi Bất Công bởi Các Nhóm Tội Phạm có Tổ Chức), những thành viên của tổ chức này ( theo mục 2.6); đảng phái, tập đoàn, tổ chức trí tuệ đặc biệt hoặc tương tự được trao các quyền đặc biệt, có nguy cơ sử dụng các quyền này một cách bừa bãi như hoạt động bạo lực, phạm pháp (theo mục 2.1) hoặc liên quan đến việc tiếp tay cho các hoạt động phạm pháp như cung cấp vũ khí, tài chính và các vấn đề hữu hình/vô hình khác;
(2) Thành viên của đường dây bắt cóc tống tiền, tống tiền các doanh nghiệp hoặc là người liên lạc; là mối đe dọa tới đời sống công dân; có nguy cơ sử dụng các hành vi bạo lực và trái pháp luật để theo đuổi lợi ích bất hợp pháp từ các tập đoàn và cơ quan kinh doanh khác.
I0001-0063-0177
(3) Là mối đe dọa tới an toàn đời sống công dân; có nguy cơ sử dụng các hành vi bạo lực và trái pháp luật để theo đuổi lợi ích bất chính từ các hoạt động chính trị xã hội;
(4) Là một cá nhân bị nghi là một trong các trường hợp nói trên
(m) Quý khách sử dụng một cách trực tiếp hoặc gián tiếp:
(1) Hoạt động bạo lực
(2) Yêu cầu vô lý nằm ngoài quyền lợi hợp pháp của quý khách
(3) Có hành vi đe dọa hoặc bạo lực đối với các nhân viên của chúng tôi.
(4) Tung tin đồn và sử dụng các biện pháp gian lận, tấn công hoặc đe dọa gây tổn thất hoặc phá hoại hoạt động kinh doanh của chúng tôi
(5) Các hành vi khác tương tự như trên

(n) Các vấn đề khác xảy ra mà chúng tôi có cơ sở để chấm dứt Tài khoản
I0001-0063-0178
* Chú ý: Ngoài mục (a) (b) và (c) ở trên, chúng tôi cũng có thể cần xác nhận các thông tin liên lạc của quý khách như số điện thoại để hoàn tất thủ tục xác minh.
I0001-0063-0179
Cước phí đồng giá là [1]
I0001-0063-0180
Với những nước không có tên trong danh sách trên
I0001-0063-0181
4.4 Khi nhận mật khẩu tạm thời bằng một trong những cách đã giải thích bên trên, quý khách sẽ trở thành thành viên tạm thời của dịch vụ. Quý khách sẽ được yêu cầu phải đồng ý với các Điều khoản và Điều kiện đưa ra; làm theo các bước hướng dẫn cần thiết để trở thành một thành viên chính thức là chủ tài khoản của Brastel Remit.
I0001-0063-0182
4.5 Việc chuyển tiền sẽ được chấp nhận đối với những khách hàng đã đăng ký tại một trong những quầy hoặc đại lý của chúng tôi và đã có thể được xác nhận theo quy định ở trên. Tuy nhiên, để tiếp tục sử dụng dịch vụ này, khách hàng cần phải nhận được thẻ Brastel Remit và thiết lập mã PIN cho phù hợp.
4.6 Brastel Remit sẽ hủy bỏ quá trình đăng ký tạm thời nếu bưu kiện gửi cho quý khách bị trả lại, hoặc chúng tôi không thể liên lạc được với quý khách. Ngoài ra, chúng tôi cũng có thể không tiến hành đăng ký khi thông tin người dùng cung cấp bị truy cập không hợp lý hoặc nghi ngờ. Quý khách đồng ý rằng chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm về bất kỳ tổn thất nào phát sinh do việc hủy bỏ đăng ký tạm thời.
I0001-0063-0183
5.4 Nếu đã chọn là tin nhắn tại khoản 11 - Thông báo, sau khi đồng ý với Điều khoản và Điều kiện của chúng tôi, quý khách sẽ bấm số điện thoại nhận thông báo bằng tin nhắn và xác nhận.
5.5 Nếu thẻ Brastel Remit đã được tiếp nhận theo quy định tại khoản 4, quý khách sẽ thiết lập mã PIN theo phương pháp đã cung cấp. Quá trình này sẽ thay thế các quy định tại khoản 5.1 (1) và (2).
I0001-0063-0184
I0001-0063-0185
Handling Of Personal Information
I0001-0063-0186
Please confirm the following matters regarding the handling of personal information and other important matters.

1.Name of Company
Brastel Co., Ltd.

2.Name or job title, affiliation and contact address of personal information protection manager
Manager:Personal information protection manager
Department:Brastel Co., Ltd. Management Department
Contact: email:privacy@brastel.co.jp

3.The purpose of use of personal information
BRASTEL REMIT, the services regarding international money transfer we offer

4.Provision of personal information to third parties
The Information the customer provides here will not be provided to any third party without the customer’s consent unless otherwise permitted by laws and ordinances.

5.Consignment of personal information
When consigning the handling of personal information to an external agency, the Company will select a company that meets the personal information protection standards stipulated by the Company, and oversee to confirm the appropriate handling.

6.Disclosure of personal information subject to disclosure and Inquiry Service
Upon his/her own request, the Company will respond to notification / disclosure / correction / addition / deletion / suspension / deletion of usage of the purpose of use of personal information to be disclosed that has been acquired here. 

【Customer Service Center 】
2-6-2 Yokoami, Sumida-ku, Tokyo 130-0015
Brastel Co., Ltd. Customer Service Center regarding personal information
e-mail: privacy@brastel.co.jp

7.Voluntariness of providing personal information
Providing personal information to our company is voluntary. However, the Company may not be able to fulfill the three purposes stated above when the information the customer provides is incomplete.
I0001-0063-0187
Khi nộp tiền qua Thẻ Chuyển Tiền SMBC, cước phí chuyển tiền sẽ được áp dụng như sau.
I0001-0063-0188
28.3 Đối với trường hợp khách hàng yêu cầu nhận hóa đơn, sửa đổi và hoàn lại tiền, phí xử lý được áp dụng như sau:
(a) Phí nhận hồ sơ: ¥ 500
(b) Phí sửa đổi: ¥ 500
(c) Phí hoàn lại tiền: ¥ 750
Nếu số dư tài khoản của quý khách thấp hơn mức phí hoàn tiền được chỉ định ở mục (c), quý khách không thể yêu cầu hoàn tiền.
I0001-0063-0189
29.3 Người dùng thay đổi yêu cầu, yêu cầu hoàn tiền..v.v.
I0001-0063-0190
(1) Khi không thể tiến hành hủy giao dịch chuyển tiền dựa trên Điều 29 Khoản 1 hoặc không thể hủy bỏ hợp đồng, v.v. đối với Người sử dụng Dịch vụ, các thủ tục hoàn lại tiền (tiến hành rút yêu cầu chuyển tiền do các hoàn cảnh vv của bên đang chuyển tiền là Người dùng) sẽ là cần thiết do việc chuyển tiền đã được hoàn thành. Tuy nhiên, việc thay đổi hoặc hủy bỏ là không thể một khi người nhận đã nhận được tiền xong.
I0001-0063-0191
(2) Yêu cầu hoàn lại tiền sẽ phải chịu một khoản phí hoàn lại là 1.000 yên đến 6.000 yên cộng với tiền thuế tiêu thụ được đánh vào khoản phí đó. Xin hãy hiểu rằng các thủ tục hoàn tiền đòi hỏi một khoảng thời gian nhất định.
Tuy nhiên, không thể hoàn lại tiền nếu không có sự đồng ý của người nhận tiền ngay cả khi các thủ tục hoàn tiền được thực hiện. Ngoài ra, phí thủ tục và phí hoàn lại tiền sẽ không được hoàn trả cho dù số tiền chuyển có được hoàn trả hay không.
I0001-0063-0192
(3)Brastel Remit sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ tổn thất nào, v.v. mà Người dùng phải chịu do các thủ tục hoàn tiền, v.v.
I0001-0063-0193
29.4 Gửi Tiền Nhầm bởi bên thứ ba vào tài khoản được sử dụng cho dịch vụ.
I0001-0063-0194
(1) Người dùng Dịch vụ có nghĩa vụ dân sự phải trả lại cho người gửi bất kỳ và tất cả các khoản tiền bị chuyển nhầm bởi bên thứ ba vào tài khoản của họ . Trong trường hợp như vậy, không được động tới khoản tiền này, mà ngay lập tức liên hệ với Trung tâm khách hàng của Brastel Remit.
I0001-0063-0195
(2) Brastel Remit sẽ không chịu trách nhiệm cho bất kỳ tổn thất nào, v.v. do việc gửi nhầm tiền.
I0001-0063-0196
Phí nộp tiền tại các văn phòng Brastel Remit
Đến mức ¥100,000: ¥200
Từ ¥100,001: ¥400